非同期処理
ひどうきしょり
xử lý bất đồng bộ
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Bất đồng bộ trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ひどうきしょり
xử lý bất đồng bộ
ひどうき
bất đồng bộ
イベントくどう
hướng sự kiện
event loop
event handler
コールバックかんすう
hàm callback
プロミス
Promise
フューチャー
Future
アシンク
async
アウェイト
await
ひどうきかんすう
hàm bất đồng bộ
ひどうきアイオー
I/O bất đồng bộ
non-blocking
blocking
timer
キューしょり
xử lý qua hàng đợi
message queue
event queue
イベントはっか
phát sự kiện
イベントこうどく
đăng ký nhận sự kiện
ひどうきつうしん
giao tiếp bất đồng bộ
かんりょうつうち
thông báo hoàn thành
hủy tác vụ
hết thời gian chờ
さいしこう
thử lại
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.