例外
れいがい
ngoại lệ
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Lập trình, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
れいがい
ngoại lệ
こうぶんエラー
lỗi cú pháp
じっこうじエラー
lỗi thời gian chạy
điểm nghẽn
ろんりエラー
lỗi logic
れいがいはっせい
phát sinh ngoại lệ
バージョンきょうごう
xung đột phiên bản
hard-code
lỗi biên dịch
deadlock
きょうごうじょうたい
race condition
エスキューエルインジェクション
SQL injection
lỗi liên kết
じゅうふくコード
mã trùng lặp
クロスサイトスクリプティング
cross-site scripting (XSS)
mã không được dùng
シーサーフ
cross-site request forgery (CSRF)
magic number
むげんループ
vòng lặp vô hạn
directory traversal
code smell
command injection
tràn bộ đệm
マージきょうごう
xung đột merge
レビューしてき
ý kiến/lỗi được chỉ ra khi review
いぞんライブラリぜいじゃくせい
lỗ hổng thư viện phụ thuộc
にゅうりょくエラー
lỗi đầu vào
きみつじょうほうろうえい
rò rỉ thông tin mật
きょうかいちエラー
lỗi giá trị biên
hết thời gian chờ
ヌルさんしょう
tham chiếu null
はんいがいアクセス
truy cập ngoài phạm vi
tràn số/bộ đệm tùy ngữ cảnh
underflow
rò rỉ bộ nhớ
しょうとつ
xung đột hash
テストしっぱい
kiểm thử thất bại
かたエラー
lỗi kiểu dữ liệu
かいきバグ
lỗi hồi quy/regression bug
flaky test/kiểm thử lúc đậu lúc trượt
いぞんかんけいきょうごう
xung đột dependency
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.