リポジトリ
kho mã nguồn
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 39 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý mã nguồn trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
39 từ · tối đa 50 từ/trang
kho mã nguồn
バージョンかんり
quản lý phiên bản
nhánh mã nguồn
gộp mã
commit
pull request
review mã nguồn
tag phiên bản
ソースかんり
quản lý mã nguồn
ギット
Git
さぎょうツリー
working tree
staging area
さぶん
khác biệt/diff
さぶんかくにん
kiểm tra diff
りれき
lịch sử
コミットりれき
lịch sử commit
thông điệp commit
ブランチさくせい
tạo branch
ブランチきりかえ
chuyển branch
マージきょうごう
xung đột merge
conflict
コンフリクトかいしょう
giải quyết conflict
rebase
cherry-pick
タグづけ
gắn tag
repository từ xa
repository cục bộ
push
pull
fetch
clone
nhận xét review
しょうにん
phê duyệt
commit thay đổi
ブランチをきる
tạo/tách branch
merge nhánh
rebase nhánh
きょうごうをかいしょうする
giải quyết conflict
プルリクエストをさくせいする
tạo pull request
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.