コード品質
コードひんしつ
chất lượng mã nguồn
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Lập trình, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
コードひんしつ
chất lượng mã nguồn
せいのう
hiệu năng
かどくせい
tính dễ đọc
ほしゅせい
khả năng bảo trì
さいりようせい
khả năng tái sử dụng
ふくざつど
độ phức tạp
じゅんかんてきふくざつど
độ phức tạp cyclomatic
じっこうじかん
thời gian thực thi
しょりじかん
thời gian xử lý
おうとうじかん
thời gian phản hồi
thông lượng
けいさんりょう
độ phức tạp tính toán
ぎょうしゅうど
độ kết dính/cohesion
じかんけいさんりょう
độ phức tạp thời gian
けつごうど
độ phụ thuộc/coupling
くうかんけいさんりょう
độ phức tạp không gian
ぎじゅつてきふさい
nợ kỹ thuật
メモリしようりょう
lượng bộ nhớ sử dụng
コメントひんしつ
chất lượng comment
へいれつど
mức độ song song
キャッシュこうりつ
hiệu quả cache
ちえん
độ trễ
もうらりつ
độ bao phủ
ふか
tải
độ bao phủ mã nguồn
bao phủ câu lệnh
bao phủ nhánh
きたいち
giá trị kỳ vọng
じっそくち
giá trị thực đo/nhận được
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.