並行処理
へいこうしょり
xử lý đồng thời
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Đồng thời & song song trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
へいこうしょり
xử lý đồng thời
へいれつしょり
xử lý song song
thread
đa luồng
process
đa tiến trình
どうき
đồng bộ
はいたせいぎょ
kiểm soát loại trừ lẫn nhau
khóa
mutex
semaphore
deadlock
livelock
きょうごうじょうたい
race condition
vùng găng/critical section
an toàn luồng
アトミックそうさ
thao tác nguyên tử
きょうゆうしげん
tài nguyên dùng chung
thread pool
へいれつど
mức độ song song
task
worker thread
chuyển ngữ cảnh
プロセスかんつうしん
giao tiếp liên tiến trình
どうきしょり
xử lý đồng bộ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.