ソースコード
mã nguồn
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Cơ bản trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
mã nguồn
へんすう
biến
かんすう
hàm
ていすう
hằng số
ひきすう
tham số truyền vào
もどりち
giá trị trả về
かた
kiểu dữ liệu
えんざんし
toán tử
chương trình
lập trình
mã chương trình/code
viết mã/coding
めいれい
lệnh
ぶん
câu lệnh
しき
biểu thức
しきべつし
định danh
よやくご
từ khóa dành riêng
từ khóa
literal
chú thích trong mã
thụt lề
こうぶん
cú pháp
いみろん
ngữ nghĩa (semantics)
biên dịch
trình biên dịch
trình thông dịch
じっこう
thực thi
じっこうファイル
tệp thực thi
tệp mã nguồn
điểm bắt đầu thực thi
ひょうじゅんにゅうりょく
đầu vào chuẩn
ひょうじゅんしゅつりょく
đầu ra chuẩn
ひょうじゅんエラーしゅつりょく
đầu ra lỗi chuẩn
アイディーイー
môi trường phát triển tích hợp (IDE)
とうごうかいはつかんきょう
môi trường phát triển tích hợp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.