データアクセス
truy cập dữ liệu
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Truy cập cơ sở dữ liệu trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
truy cập dữ liệu
エスキューエル
SQL
truy vấn
セレクトぶん
câu lệnh SELECT
インサートぶん
câu lệnh INSERT
アップデートぶん
câu lệnh UPDATE
デリートぶん
câu lệnh DELETE
bảng
bản ghi
cột
しゅキー
khóa chính
がいぶキー
khóa ngoại
chỉ mục
giao dịch cơ sở dữ liệu
rollback giao dịch
オーアールエム
ánh xạ đối tượng-quan hệ (ORM)
kết nối DB
pool kết nối DB
prepared statement
エヌプラスワンもんだい
vấn đề N+1 query
ánh xạ dữ liệu
migration schema
schema
トランザクションをかいしする
bắt đầu transaction
rollback transaction
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.