コード品質
コードひんしつ
chất lượng mã nguồn
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Chất lượng mã nguồn trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
コードひんしつ
chất lượng mã nguồn
かどくせい
tính dễ đọc
ほしゅせい
khả năng bảo trì
さいりようせい
khả năng tái sử dụng
ふくざつど
độ phức tạp
じゅんかんてきふくざつど
độ phức tạp cyclomatic
めいめいきそく
quy tắc đặt tên
コーディングきやく
quy ước coding
せいてきかいせき
phân tích tĩnh
せいてきかいせきツール
công cụ phân tích tĩnh
linter
formatter
refactoring
ぎじゅつてきふさい
nợ kỹ thuật
じゅうふくコード
mã trùng lặp
mã không được dùng
magic number
code smell
tài liệu hóa
コメントひんしつ
chất lượng comment
レビューしてき
ý kiến/lỗi được chỉ ra khi review
しゅうせいたいおう
xử lý sửa lỗi
ひんしつゲート
quality gate
ひんしつきじゅん
tiêu chí chất lượng
công cụ lint kiểm tra mã
review mã nguồn
refactor mã
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.