ソフトウェア設計
ソフトウェアせっけい
thiết kế phần mềm
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Thiết kế phần mềm trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ソフトウェアせっけい
thiết kế phần mềm
せっけいげんそく
nguyên tắc thiết kế
せっけいパターン
mẫu thiết kế
design pattern
せきむ
trách nhiệm của module/class
たんいつせきにん
trách nhiệm đơn nhất
かんしんのぶんり
separation of concerns
いぞんかんけいぎゃくてん
đảo ngược phụ thuộc
インターフェースぶんり
phân tách interface
かいほうへいさげんそく
nguyên tắc mở-đóng
ぎょうしゅうど
độ kết dính/cohesion
けつごうど
độ phụ thuộc/coupling
そけつごう
liên kết lỏng
module
component
layer
ちゅうしょうそう
lớp trừu tượng
factory pattern
singleton pattern
observer pattern
strategy pattern
adapter pattern
repository pattern
ディーティーオー
data transfer object (DTO)
mô hình miền nghiệp vụ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.