例外
れいがい
ngoại lệ
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Xử lý lỗi trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
れいがい
ngoại lệ
こうぶんエラー
lỗi cú pháp
じっこうじエラー
lỗi thời gian chạy
xử lý lỗi
ろんりエラー
lỗi logic
れいがいはっせい
phát sinh ngoại lệ
stack trace
mã lỗi
エラーしょり
xử lý lỗi
エラーけんしゅつ
phát hiện lỗi
エラーつうち
thông báo lỗi
れいがいクラス
lớp ngoại lệ
れいがいをなげる
ném ngoại lệ
れいがいをほそくする
bắt ngoại lệ
トライぶん
khối try
キャッチぶん
khối catch
ファイナリーぶん
khối finally
thông báo lỗi
エラーばんごう
mã/số lỗi
もどりコード
mã trả về
しゅうりょうコード
mã kết thúc
にゅうりょくエラー
lỗi đầu vào
きょうかいちエラー
lỗi giá trị biên
ヌルさんしょう
tham chiếu null
はんいがいアクセス
truy cập ngoài phạm vi
tràn số/bộ đệm tùy ngữ cảnh
underflow
rò rỉ bộ nhớ
いじょうけい
luồng xử lý bất thường
せいじょうけい
luồng xử lý bình thường
リカバリしょり
xử lý khôi phục
xử lý dự phòng/fallback
エラーさいげん
tái hiện lỗi
かたエラー
lỗi kiểu dữ liệu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.