メソッド
phương thức
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Hàm & phạm vi trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
phương thức
てつづき
thủ tục/procedure
かりひきすう
tham số hình thức
じつひきすう
đối số thực
きていち
giá trị mặc định
デフォルトひきすう
đối số mặc định
かへんちょうひきすう
đối số biến độ dài
なまえつきひきすう
đối số có tên
nạp chồng
とくめいかんすう
hàm ẩn danh
ラムダしき
biểu thức lambda
closure
phạm vi biến
ローカルへんすう
biến cục bộ
グローバルへんすう
biến toàn cục
せいてきへんすう
biến tĩnh
へんすうのじゅみょう
vòng đời biến
さんしょうわたし
truyền tham chiếu
あたいわたし
truyền giá trị
ふくさよう
tác dụng phụ
じゅんすいかんすう
hàm thuần
こうかいかんすう
hàm bậc cao
callback
かんすうよびだし
gọi hàm
よびだしもと
bên gọi/caller
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.