データ型
データがた
kiểu dữ liệu
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiểu dữ liệu trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
データがた
kiểu dữ liệu
きほんがた
kiểu cơ bản
せいすうがた
kiểu số nguyên
ふどうしょうすうてんがた
kiểu số thực dấu chấm động
ろんりがた
kiểu boolean
もじがた
kiểu ký tự
もじれつがた
kiểu chuỗi
れっきょがた
kiểu enum
こうぞうたい
struct/cấu trúc
きょうようたい
union
さんしょうがた
kiểu tham chiếu
あたいがた
kiểu giá trị
かたへんかん
chuyển đổi kiểu
あんもくへんかん
chuyển kiểu ngầm định
めいじへんかん
chuyển kiểu tường minh
ép kiểu/cast
かたすいろん
suy luận kiểu
せいてきかたづけ
kiểu tĩnh
どうてきかたづけ
kiểu động
ジェネリックがた
kiểu generic
ヌラブルがた
kiểu cho phép null
ヌル
giá trị null
みていぎ
chưa định nghĩa/undefined
しんぎち
giá trị boolean
バイトれつ
dãy byte
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.