オブジェクト指向
オブジェクトしこう
hướng đối tượng
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Lập trình hướng đối tượng trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
オブジェクトしこう
hướng đối tượng
lớp/class
đối tượng
instance
trường dữ liệu/field
property
constructor
destructor
けいしょう
kế thừa
たじゅうけいしょう
đa kế thừa
カプセルか
đóng gói
たたいせい
đa hình
polymorphism
ちゅうしょうか
trừu tượng hóa
ちゅうしょうクラス
lớp trừu tượng
interface
じっそう
triển khai/implementation
ghi đè phương thức
アクセスしゅうしょくし
từ khóa phạm vi truy cập
こうかい
public/công khai
ひこうかい
private/không công khai
ほご
protected/bảo vệ
phương thức lớp
phương thức instance
いぞんせいちゅうにゅう
dependency injection
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.