Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Logistics

Từ vựng tiếng Nhật ngành Logistics: chủ đề Bốc xếp

Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Bốc xếp trong ngành Logistics, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

23thuật ngữ
5chủ đề trong ngành

Chủ đề Bốc xếp · Logistics

23 từ · tối đa 50 từ/trang

荷崩れ

にくずれ

đổ/xô lệch kiện hàng

Danh từLỗi / khuyết tậtBốc xếp

荷締め

にじめ

chằng buộc hàng

Danh từ hành động (する)An toànBốc xếp

ラッシング

chằng buộc hàng

Danh từ hành động (する)An toànBốc xếp

荷役機器

にやくきき

thiết bị bốc xếp

Danh từMáy móc / thiết bịBốc xếp

荷物を積み込む

にもつをつみこむ

xếp hàng lên xe

Cụm thao tácThao tác / hành độngBốc xếp

荷物を降ろす

にもつをおろす

dỡ hàng khỏi xe

Cụm thao tácThao tác / hành độngBốc xếp

ラッシングで固定する

ラッシングでこていする

cố định hàng bằng dây chằng

Cụm thao tácThao tác / hành độngBốc xếp

フォークリフト

xe nâng

Danh từMáy móc / thiết bịBốc xếp

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Logistics được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...