荷役
にやく
xếp dỡ hàng
Đang hội tụ linh khí…
Logistics
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Bốc xếp trong ngành Logistics, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
にやく
xếp dỡ hàng
バラづみ
xếp hàng rời trực tiếp
バラおろし
dỡ hàng rời
にぞろえ
gom/sắp hàng đủ trước khi xuất
つみつけ
xếp hàng lên pallet/xe
にくずれ
đổ/xô lệch kiện hàng
にじめ
chằng buộc hàng
chằng buộc hàng
にやくきき
thiết bị bốc xếp
xếp hàng lên pallet
dỡ hàng khỏi pallet
にまち
thời gian chờ bốc/dỡ
にやくじかん
thời gian bốc xếp
にもつをつみこむ
xếp hàng lên xe
にもつをおろす
dỡ hàng khỏi xe
ラッシングでこていする
cố định hàng bằng dây chằng
つみこみ
xếp hàng lên xe
におろし
dỡ hàng
pallet
xe nâng
にやくさぎょう
công việc xếp dỡ
にだい
thùng/sàn chở hàng của xe
つみかえ
sang tải/chuyển hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Logistics
25 từ · Logistics
22 từ · Logistics
27 từ · Logistics
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Logistics được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.