配送
はいそう
phân phối, giao hàng
Đang hội tụ linh khí…
Logistics
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Giao hàng & POD trong ngành Logistics, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
はいそう
phân phối, giao hàng
のうひんしょ
phiếu giao hàng
おくりじょう
vận đơn/phiếu gửi hàng
はいたつでんぴょう
phiếu giao hàng
にうけ
nhận hàng
のうひんかくにん
xác nhận giao hàng
おきはい
giao hàng để tại điểm chỉ định
さいはいたつ
giao lại
はいたつさき
địa chỉ/điểm giao
はいたつじかんたい
khung giờ giao hàng
だいびき
giao hàng thu tiền
はいたつしょうめい
chứng nhận giao hàng/POD
かんりょうほうこく
báo hoàn thành
にうけにんにれんらくする
liên hệ người nhận hàng
さいはいたつをてはいする
sắp xếp giao lại
はいそうさき
địa chỉ/nơi giao hàng
のうひん
giao hàng vào kho/khách
じゅりょう
nhận hàng
ふざいひょう
phiếu vắng mặt giao hàng
はいたつかんりょう
giao hàng hoàn tất
のうひんさき
nơi nhận hàng
じゅりょういん
dấu xác nhận nhận hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Logistics
23 từ · Logistics
25 từ · Logistics
27 từ · Logistics
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Logistics được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.