逆上
ぎゃくじょう
Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)
Hán Việt: NGHỊCH THƯỢNG
彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。
Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 上 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 逆上 (ぎゃくじょう) – Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
逆上 → ぎゃくじょう
至上 → しじょう
浮上 → ふじょう
炎上 → えんじょう
最上 → さいじょう
上気 → のぼせ
16 mục hiển thị
ぎゃくじょう
Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)
Hán Việt: NGHỊCH THƯỢNG
彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。
Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.
さかのぼる
Ngược dòng
Hán Việt: Nghịch Thượng
川(かわ)を逆上る(さかのぼる)。
Ngược dòng sông.
しじょう
Tối cao
Hán Việt: Chí Thượng
品質(ひんしつ)至上(しじょう)主義(しゅぎ)。
Chủ nghĩa chất lượng là tối cao.
ふじょう
1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng.
Hán Việt: Phù thượng
新たな汚職疑惑が浮上し、政権は大きな打撃を受けている。
Nghi ngờ tham nhũng mới nổi lên đã giáng một đòn mạnh vào chính quyền.
えんじょう
Bốc cháy, cháy rụi (thường là lửa lớn); (trong Internet) bị công kích dữ dội, bị chỉ trích kịch liệt
Hán Việt: Viêm thượng
工事現場での炎上事故を防ぐため、溶接作業前には周囲の可燃物を確認してください。
Để phòng tránh sự cố cháy tại công trường, hãy kiểm tra các vật liệu dễ cháy xung quanh trước khi hàn.
さいじょう
Cao nhất, thượng hạng, tốt nhất (về chất lượng, đẳng cấp).
Hán Việt: Tối Thượng
最上のおもてなしで、お客様をお迎えいたします。
Chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự hiếu khách tuyệt vời nhất.
のぼせ
Nóng bừng mặt, bốc hỏa, cảm giác nóng lên đầu hoặc mặt.
Hán Việt: Thượng Khí
最近、のぼせの症状はありますか?
Gần đây, quý vị có bị bốc hỏa/nóng bừng mặt không ạ?
こうじょう
sự nâng cao, tiến bộ hoặc cải thiện về năng lực, chất lượng và mức độ
Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
研修を通じて社員の技術力が向上した。
Năng lực kỹ thuật của nhân viên được nâng cao qua khóa đào tạo.
どうじょう
như trên, giống nội dung đã nêu ở phía trên
住所が前項と同じ場合は「同上」と記入する。
Nếu địa chỉ giống mục trước, hãy ghi “như trên”.
じょうこきゃく
Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.
Hán Việt: Thượng Khách Khách
上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。
Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.
さいじょうきゅう
Cấp độ cao nhất, hạng sang nhất, tối ưu. Dùng để miêu tả chất lượng dịch vụ hoặc tiện nghi dành cho khách VIP.
Hán Việt: Tối thượng cấp
当ホテルでは、VIPのお客様に最上級のおもてなしと設備をご提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, quý khách VIP được hưởng sự tiếp đón và tiện nghi thuộc hạng tối thượng cấp.
たなあげ
Hoãn lại, tạm gác lại, treo lại (một vấn đề, kế hoạch, task)
Hán Việt: Bằng thượng (Tạm dịch: treo lên giá)
この機能の実装は、リソース不足のため一旦棚上げにすることになりました。
Việc triển khai tính năng này đã bị tạm hoãn do thiếu tài nguyên.
うわむく
hướng lên trên; tình hình chuyển theo chiều hướng tốt hơn
景気は少しずつ上向いている。
Nền kinh tế đang dần chuyển biến tốt.
うわまわる
vượt quá một mức, con số hoặc kết quả so sánh
今年の売り上げは昨年を上回った。
Doanh số năm nay đã vượt năm ngoái.
うわのそら
không tập trung, tâm trí để ở nơi khác
彼は話を聞いているようで上の空だった。
Trông như đang nghe nhưng đầu óc anh ấy để đâu đâu.
うわがき
ghi đè dữ liệu mới lên dữ liệu đã có
古いファイルを上書きしてしまった。
Tôi đã lỡ ghi đè lên tệp cũ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.