Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 乗 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 乗る (のる) – lên phương tiện; tham gia, bị cuốn theo hoặc đáp ứng một đề nghị.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

乗るのる

乗車率じょうしゃりつ

乗降客じょうこうきゃく

乗っ取りのっとり

乗り込むのりこむ

乗っ取るのっとる

Từ có chứa Kanji 乗

14 mục hiển thị

乗る

のる

lên phương tiện; tham gia, bị cuốn theo hoặc đáp ứng một đề nghị

彼の相談に乗ることにした。

Tôi quyết định lắng nghe và giúp anh ấy tư vấn.

乗車率

じょうしゃりつ

Tỷ lệ lấp đầy hành khách, tỷ lệ sử dụng chỗ trên phương tiện giao thông (thường là tàu điện, xe buýt)

Hán Việt: Thừa Xa Suất

東京圏のラッシュ時の乗車率は150%を超える路線も珍しくありません。

Ở khu vực Tokyo, không hiếm tuyến tàu có tỷ lệ lấp đầy hành khách vào giờ cao điểm vượt quá 150%.

乗降客

じょうこうきゃく

Hành khách lên xuống (tàu/xe)

Hán Việt: Thừa Giáng Khách

ラッシュ時のホームは乗降客でごった返していた。

Sân ga giờ cao điểm đông nghịt hành khách lên xuống.

乗っ取り

のっとり

Sự chiếm đoạt, sự tấn công chiếm quyền điều khiển (hệ thống, tài khoản). Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh mạng, một dạng lỗi bảo mật nghiêm trọng.

Hán Việt: Thừa thủ (chiếm đoạt)

サーバーが不正に**乗っ取り**被害に遭い、データが流出した。

Máy chủ đã bị **chiếm quyền điều khiển** trái phép và dữ liệu đã bị rò rỉ.

乗り込む

のりこむ

Lên (xe, tàu), xông vào

Hán Việt: THỪA VÀO

敵陣に乗り込む。

Xông vào doanh trại địch.

乗っ取る

のっとる

chiếm đoạt, chiếm quyền kiểm soát; cướp phương tiện hoặc thâu tóm tổ chức, tài khoản

Hán Việt: Thừa Thủ

武装した集団がバスを乗っ取った。

Một nhóm có vũ trang đã cướp quyền kiểm soát xe buýt.

乗り込む

のりこむ

Lên (xe, tàu), xông vào

Hán Việt: THỪA VÀO

敵陣に乗り込む。

Xông vào doanh trại địch.

乗り取る

のっとる

chiếm quyền kiểm soát phương tiện, tổ chức hoặc tài khoản

犯人が飛行機を乗り取った。

Kẻ phạm tội đã cướp quyền kiểm soát máy bay.

乗り過ごす

のりすごす

đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên

Hán Việt: THỪA QUÁ

電車で眠ってしまい、降りる駅を乗り過ごした。

Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá ga cần xuống.

乗り越える

のりこえる

vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm

Hán Việt: THỪA VIỆT

仲間と協力して大きな困難を乗り越えた。

Chúng tôi hợp tác với đồng đội để vượt qua khó khăn lớn.

駆け込み乗車

かけこみじょうしゃ

Việc chen lấn lên tàu/xe vào phút cuối khi cửa sắp đóng; hành vi vội vàng lên tàu/xe ngay trước khi cửa đóng.

Hán Việt: Khu Nhập Thừa Xa

駆け込み乗車は大変危険ですのでおやめください。

Xin vui lòng không chen lấn lên tàu vì rất nguy hiểm.

押し込み乗車

おしこみじょうしゃ

Việc lên tàu bằng cách bị đẩy/ép vào (thường bởi nhân viên nhà ga vào giờ cao điểm).

Hán Việt: Áp Vụ Thừa Xa

東京のラッシュアワーでは、駅員が乗客を押し込み乗車させる光景がよく見られる。

Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào tàu điện là điều thường thấy.

段差乗り越え

だんさのりこえ

Vượt qua chướng ngại vật/bậc thềm/mặt đường không bằng phẳng.

Hán Việt: Đoạn sai thừa việt

公園の入り口に段差があるので、車椅子の段差乗り越えには細心の注意が必要です。

Lối vào công viên có bậc thềm, nên cần hết sức chú ý khi vượt qua bậc thềm bằng xe lăn.

滑り込み乗車

すべりこみじょうしゃ

Việc cố gắng lao vào tàu/xe ngay trước khi cửa đóng.

Hán Việt: Hoạt Nhập Thừa Xa (Hoạt: trượt, Nhập: vào, Thừa: lên, Xa: xe)

滑り込み乗車は危険ですのでおやめください。

Việc lao vào tàu khi cửa sắp đóng rất nguy hiểm, xin quý khách đừng làm vậy.

Cách học chữ 乗

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...