Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)
Hán Việt: Nhị Trọng Hóa
Danh từ (suru-verb) · Túi 71
サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。
Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.
Việc siết chặt bu lông, ốc vít hoặc mối nối hai lần để đảm bảo độ chắc chắn và an toàn, tránh lỏng lẻo. Thường là siết sơ bộ rồi siết chặt lại.
Hán Việt: Nhị Độ Độn
Danh từ, Động từ nhóm 2 (二度締めする) · Túi 52
足場パイプの緊結部には、安全のため必ず二度締めを行ってください。
Đối với các mối nối của ống giàn giáo, hãy luôn thực hiện siết hai lần để đảm bảo an toàn.
Tai nạn thứ cấp, tai nạn phát sinh hoặc trầm trọng hơn sau một tai nạn ban đầu.
Hán Việt: Nhị Thứ Tai Hại
Danh từ · Túi 55
倒壊した足場からの二次災害を防ぐため、周囲の立ち入りを制限しました。
Để ngăn chặn tai nạn thứ cấp từ giàn giáo bị sập, chúng tôi đã hạn chế người ra vào khu vực xung quanh.
Nguyên tắc hai điểm tựa: Luôn giữ cho cơ thể có ít nhất hai điểm tiếp xúc ổn định với bề mặt khi làm việc trên cao hoặc di chuyển để đảm bảo thăng bằng và an toàn.
Hán Việt: Nhị Điểm Chi Trì
Danh từ · Túi 55
はしご作業では、常に二点支持を意識し、安全を確保してください。
Khi làm việc trên thang, hãy luôn ý thức về nguyên tắc hai điểm tựa để đảm bảo an toàn.
Đợt đổ bê tông thứ hai, việc thi công bê tông lần thứ hai (sau đợt đổ đầu tiên).
Hán Việt: NHỊ THỨ ĐẢ
Danh từ · Túi 56
明日の二次打ちに向けて、準備を進めています。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đợt đổ bê tông thứ hai vào ngày mai.
Lỗi thứ cấp, sự cố phát sinh thứ hai. Thường là một sự cố mới phát sinh do sự cố ban đầu chưa được giải quyết triệt để, hoặc do quá trình sửa chữa, thay đổi hệ thống gây ra một vấn đề khác.
Hán Việt: Nhị thứ chướng ngại
Danh từ · Túi 72
バグ修正後のデプロイで、予期せぬ二次障害が発生しました。
Trong quá trình triển khai sau khi sửa lỗi bug, một lỗi thứ cấp không mong muốn đã xảy ra.
Khởi động kép, khởi động hai lần (một ứng dụng/tiến trình chạy nhiều hơn một instance).
Hán Việt: Nhị Trọng Khởi Động
Danh từ · Túi 75
サーバーでアプリケーションが二重起動しているため、リソースを圧迫しています。
Do ứng dụng đang chạy khởi động kép trên server nên nó đang chiếm dụng tài nguyên.
Nhiễm trùng thứ cấp/thứ phát (nhiễm trùng xảy ra sau một nhiễm trùng ban đầu hoặc do suy yếu hệ miễn dịch bởi bệnh lý/điều trị khác).
Hán Việt: Nhị thứ cảm nhiễm
Danh từ · Túi 81
この抗がん剤治療は免疫力を低下させるため、二次感染のリスクが高まります。
Phương pháp hóa trị này làm suy giảm hệ miễn dịch, do đó làm tăng nguy cơ nhiễm trùng thứ cấp.
Bệnh tiểu đường type 2, một tình trạng mãn tính ảnh hưởng đến cách cơ thể xử lý đường (glucose), thường được chẩn đoán dựa trên xét nghiệm đường huyết.
Hán Việt: Nhị Hình Đường Niệu Bệnh
Danh từ · Túi 87
彼の血液検査の結果、二型糖尿病と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu của anh ấy đã chẩn đoán anh ấy mắc bệnh tiểu đường type 2.
Do dự, ngần ngại (trước khi làm gì đó)
Hán Việt: Nhị Túc Tháp
Cụm động từ · Túi 65
ぎゅうぎゅう詰めの満員電車を見て、乗るのを二の足を踏んだ。
Nhìn chuyến tàu đông nghịt như nhồi cám, tôi đã ngần ngại không muốn lên.
không bao giờ lặp lại thêm một lần nào nữa
Phó từ · Soumatome · Tuần 3 · Ngày 4
同じ失敗は二度と繰り返さない。
Tôi sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự nữa.