Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 原 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 原稿 (げんこう) – Bản thảo.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

原稿げんこう

原点げんてん

原作げんさく

原油げんゆ

原資げんし

原生げんせい

Từ có chứa Kanji 原

14 mục hiển thị

原稿

げんこう

Bản thảo

Hán Việt: Nguyên Cảo

原稿(げんこう)の締め切り(しめきり)を守る(まもる)。

Tuân thủ hạn chót nộp bản thảo.

原点

げんてん

Điểm gốc / Nguyên điểm

Hán Việt: Nguyên

原点(げんてん)に立ち返る(たちかえる)。

Quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.

原作

げんさく

Nguyên tác

Hán Việt: Nguyên Tác

原作(げんさく)に忠実(ちゅうじつ)な演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng trung thực với nguyên tác.

原油

げんゆ

Dầu thô

Hán Việt: Nguyên Dầu

原油(げんゆ)の価格(かかく)が高騰(こうとう)する。

Giá dầu thô tăng vọt.

原資

げんし

Nguồn vốn gốc

Hán Việt: Nguyên Tư

投資(とうし)の原資(げんし)。

Nguồn vốn gốc của đầu tư.

原生

げんせい

Nguyên sinh

Hán Việt: Nguyên Sinh

原生生物(せいぶつ)。

Sinh vật nguyên sinh.

原型

げんけい

Nguyên mẫu, hình dáng ban đầu

Hán Việt: NGUYÊN HÌNH

原型をとどめないほど壊れる。

Bị phá hủy đến mức không còn giữ được hình dáng ban đầu.

原則

げんそく

nguyên tắc cơ bản được dùng làm tiêu chuẩn chung, trừ khi có ngoại lệ

Hán Việt: Nguyên tắc

この施設では、原則として飲食が禁止されている。

Về nguyên tắc, việc ăn uống bị cấm trong cơ sở này.

医原性

いげんせい

Do thầy thuốc gây ra, do điều trị y tế gây ra (iatrogenic)

Hán Việt: Y Nguyên Tính

薬剤の過剰投与により、医原性の肝機能障害が引き起こされることがあります。

Do dùng thuốc quá liều, có thể gây ra tổn thương chức năng gan do điều trị y tế gây ra.

根本原因

こんぽんげんいん

Nguyên nhân gốc rễ, nguyên nhân cốt lõi (của một vấn đề, sự cố).

Hán Việt: Căn Bổn Nguyên Nhân

障害の根本原因を特定し、将来の再発防止策を立てる必要があります。

Cần xác định nguyên nhân gốc rễ của sự cố và lập kế hoạch phòng ngừa tái phát trong tương lai.

原因究明

げんいんきゅうめい

Điều tra nguyên nhân gốc rễ, tìm hiểu rõ nguyên nhân, xác định rõ nguyên nhân.

Hán Việt: Nguyên Nhân Cứu Minh

サーバーが頻繁にダウンする問題について、早急に原因究明を行う必要がある。

Về vấn đề server thường xuyên bị sập, cần phải tiến hành điều tra nguyên nhân gốc rễ khẩn cấp.

原因特定

げんいんとくてい

Xác định nguyên nhân (gốc rễ), tìm ra nguyên nhân

Hán Việt: Nguyên Nhân Đặc Định

今回のサーバーダウンの原因特定に時間がかかっています。

Việc xác định nguyên nhân của sự cố sập server lần này đang mất nhiều thời gian.

設計原則

せっけいげんそく

Các nguyên tắc cơ bản, hướng dẫn hoặc quy tắc được áp dụng trong quá trình thiết kế hệ thống hoặc phần mềm.

Hán Việt: Thiết Kế Nguyên Tắc

このモジュールは、凝集度を高め、結合度を低くするという設計原則に従っています。

Module này tuân thủ nguyên tắc thiết kế là tăng tính gắn kết và giảm tính liên kết.

根本原因究明

こんぽんげんいんきゅうめい

Điều tra/Làm rõ nguyên nhân gốc rễ (của một vấn đề, lỗi).

Hán Việt: Căn Bổn Nguyên Nhân Cứu Minh

サーバーダウンの根本原因究明には、システムログの綿密な分析が不可欠だ。

Để làm rõ nguyên nhân gốc rễ của việc server bị sập, việc phân tích kỹ lưỡng các log hệ thống là không thể thiếu.

Cách học chữ 原

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...