摂取
せっしゅ
sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể
運動後は十分な水分を摂取してください。
Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 取 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 摂取 (せっしゅ) – sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
摂取 → せっしゅ
取引 → とりひき
取材 → しゅざい
下取り → したどり
取り分 → とりぶん
手取り → てどり
16 mục hiển thị
せっしゅ
sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể
運動後は十分な水分を摂取してください。
Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.
とりひき
giao dịch, làm ăn; việc mua bán hoặc trao đổi điều kiện giữa các bên
会社は今年から海外企業との取引を開始した。
Từ năm nay công ty bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.
しゅざい
thu thập thông tin, phỏng vấn để viết báo hoặc làm chương trình
記者が被災地で取材を続けている。
Phóng viên đang tiếp tục tác nghiệp tại vùng bị thiên tai.
したどり
thu mua đổi cũ lấy mới; nhận hàng cũ khi mua mới
Hán Việt: Hạ thủ
古い車を下取りに出して新車を買った。
Tôi đem xe cũ đổi bù tiền để mua xe mới.
とりぶん
phần được chia hoặc phần lợi ích thuộc về một người
利益から各自の取り分を計算した。
Chúng tôi tính phần của từng người từ lợi nhuận.
てどり
số tiền thực nhận sau khi trừ thuế và các khoản khấu trừ
手取りは額面の給与よりかなり少ない。
Lương thực nhận thấp hơn đáng kể so với mức lương ghi trên giấy.
ひどり
ngày được chọn để tổ chức một sự kiện
結婚式の日取りを家族と相談した。
Tôi bàn với gia đình về ngày tổ chức đám cưới.
くみとる
Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)
Hán Việt: Cấp Thủ
顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。
Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.
けいこうせっしゅ
Ăn uống qua đường miệng, hấp thụ qua đường miệng (Oral intake)
Hán Việt: Kinh Khẩu Nhiếp Thủ
患者さんが経口摂取できるよう、嚥下訓練を行います。
Chúng tôi thực hiện huấn luyện nuốt để bệnh nhân có thể ăn uống qua đường miệng.
とりつくろう
Che đậy, ngụy tạo, giả vờ (để giữ thể diện, che giấu cảm xúc thật); sửa sang tạm bợ.
Hán Việt: Thủ sanh
彼は失恋の痛みを隠すために、無理に笑顔を取り繕っていた。
Anh ấy cố gắng giả vờ mỉm cười để che giấu nỗi đau thất tình.
のっとり
Sự chiếm đoạt, sự tấn công chiếm quyền điều khiển (hệ thống, tài khoản). Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh mạng, một dạng lỗi bảo mật nghiêm trọng.
Hán Việt: Thừa thủ (chiếm đoạt)
サーバーが不正に**乗っ取り**被害に遭い、データが流出した。
Máy chủ đã bị **chiếm quyền điều khiển** trái phép và dữ liệu đã bị rò rỉ.
かじょうせっしゅ
Uống quá liều, dùng quá mức, hấp thụ quá mức
Hán Việt: Quá Thặng Nhiếp Thủ
この薬の過剰摂取は、重篤な副作用を引き起こす可能性があります。
Việc dùng quá liều thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng.
ひきとる
nhận lấy, đón về hoặc tiếp quản; mang người hay vật rời khỏi nơi hiện tại
修理が終わった車を工場から引き取った。
Tôi nhận lại chiếc xe đã sửa xong từ xưởng.
とりのぞく
loại bỏ, lấy đi thứ gây trở ngại, nguy hiểm hoặc không cần thiết
作業前に床の障害物を取り除いた。
Trước khi làm việc, chúng tôi loại bỏ vật cản trên sàn.
とりこむ
đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp
洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。
Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.
とりかえす
lấy lại, giành lại; khôi phục thứ đã mất
チームは後半に逆転し、主導権を取り返した。
Đội bóng lội ngược dòng trong hiệp hai và giành lại thế chủ động.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.