Mép, cạnh nhỏ, mặt cắt ngang của vật liệu (end face, edge). Thường dùng để chỉ mặt cắt của gỗ, kim loại, tấm vật liệu.
Hán Việt: Tiểu Khẩu
Danh từ · Túi 49
図面では、板の小口の仕上げ方法が指示されています。
Trong bản vẽ, phương pháp hoàn thiện mặt cắt (cạnh) của tấm ván đã được chỉ định.
Khô miệng (thường là tác dụng phụ của thuốc hoặc triệu chứng bệnh)
Hán Việt: Khẩu khát
Danh từ · Túi 79
この薬を服用すると、口渇を感じることがありますので、水分をこまめに摂るようにしてください。
Khi dùng thuốc này, bạn có thể cảm thấy khô miệng, vì vậy hãy cố gắng uống nước thường xuyên.
thông minh, lanh lợi; biết nghe lời (thường nói về trẻ em hoặc động vật)
Hán Việt: LỢI KHẨU
Tính từ na · Mimi Kara Oboeru · Unit 3
あの子は利口で、一度説明すればすぐ理解する。
Đứa trẻ đó rất lanh lợi, chỉ cần giải thích một lần là hiểu ngay.
ít nói, trầm lặng; không thường chủ động trò chuyện
Hán Việt: VÔ KHẨU
Tính từ na · Mimi Kara Oboeru · Unit 3
彼は無口だが、必要なときには的確に話す。
Anh ấy ít nói nhưng khi cần thì phát biểu rất chính xác.
cách thức, thủ đoạn thực hiện một hành vi, đặc biệt là thủ đoạn phạm tội
Danh từ · Soumatome · Tuần 4 · Ngày 1
警察は犯人の手口を詳しく調べている。
Cảnh sát đang điều tra kỹ thủ đoạn của thủ phạm.
cãi vã bằng lời nói
Danh từ / Động từ suru · Soumatome · Tuần 4 · Ngày 6
些細なことで同僚と口論になった。
Tôi cãi nhau với đồng nghiệp vì chuyện nhỏ.
cái cớ được đưa ra để che giấu mục đích thật
Danh từ · Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2
忙しさを口実に約束を断った。
Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời hẹn.
Ăn uống qua đường miệng, hấp thụ qua đường miệng (Oral intake)
Hán Việt: Kinh Khẩu Nhiếp Thủ
Danh từ (có thể dùng như động từ 経口摂取する) · Túi 58
患者さんが経口摂取できるよう、嚥下訓練を行います。
Chúng tôi thực hiện huấn luyện nuốt để bệnh nhân có thể ăn uống qua đường miệng.
Món tráng miệng/đồ uống để làm sạch vị giác, xua đi vị cũ (đặc biệt sau món ăn không vừa ý hoặc quá đậm)
Hán Việt: Khẩu trực trị
Danh từ · Túi 69
この度はご迷惑をおかけして申し訳ございませんでした。お口直しにこちらのシャーベットをサービスさせていただきます。
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện lần này. Chúng tôi xin phục vụ quý khách món kem trái cây này để làm sạch vị giác.
Ít nói, lầm lì
Hán Việt: KHẨU TRỌNG
Quán dụng ngữ · Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 3
彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。
Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.
Lắm mồm, ba hoa, không giữ mồm giữ miệng
Hán Việt: KHẨU KHINH
Quán dụng ngữ · Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 4
彼(かれ)は口(くち)が軽(かる)いから、秘密(ひみつ)を話(はな)さない方(ほう)がいい。
Tên đó hay ba hoa lắm, tốt nhất đừng có kể bí mật cho hắn.
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
Quán dụng ngữ · Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 4
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
Ít nói, lầm lì
Hán Việt: KHẨU TRỌNG
Quán dụng ngữ · Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3
彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。
Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
Quán dụng ngữ · Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
hôn; đặt môi lên người hoặc vật để biểu thị tình cảm
Từ vựng · Soumatome · Tuần 1 · Ngày 3
母親は眠っている子どもの額にそっと口づけた。
Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ.
là người đầu tiên mở lời trong một cuộc trò chuyện hoặc cuộc họp
Thành ngữ · Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3
沈黙の後、部長が口を切った。
Sau im lặng, trưởng phòng là người mở lời.