見地
けんち
Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
Hán Việt: Kiến Địa
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 地 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 見地 (けんち) – Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
見地 → けんち
目地 → めじ
地墨 → ちずみ
建地 → たてじ
心地 → ここち
地元 → じもと
16 mục hiển thị
けんち
Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
Hán Việt: Kiến Địa
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
めじ
Mạch (gạch, đá), khe nối, đường ron
Hán Việt: Mục Địa
タイルの目地の幅は図面に指定された3mmで施工してください。
Hãy thi công với độ rộng mạch gạch là 3mm như đã chỉ định trên bản vẽ.
ちずみ
Vạch dấu định vị trên mặt đất (để thi công cột, tường theo bản vẽ).
Hán Việt: Địa Mặc
まず、図面通りに地墨を打ってください。
Trước tiên, hãy vạch dấu định vị trên mặt đất theo đúng bản vẽ.
たてじ
Cột đứng, trụ đứng (của giàn giáo)
Hán Việt: Kiến Địa
建地の垂直が保たれているか確認が必要です。
Cần kiểm tra xem các cột đứng có được giữ thẳng đứng không.
ここち
cảm giác, trạng thái cảm nhận; thường dùng trong các cụm như dễ chịu hoặc khó chịu
柔らかい椅子に座ると、とてもよい心地がした。
Ngồi trên chiếc ghế mềm khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
じもと
địa phương; quê/ nơi mình sống
Hán Việt: Địa nguyên
地元の友人と久しぶりに会った。
Tôi đã gặp lại bạn ở quê sau lâu ngày.
いじ
lòng tự ái, sự cố chấp hoặc ý chí không chịu thua
Hán Việt: Ý ĐỊA
意地を張らず、間違いを認めたほうがいい。
Tốt hơn là đừng cố chấp mà hãy thừa nhận sai lầm.
よち
khoảng trống, khả năng còn lại; phạm vi để cải thiện, cân nhắc hoặc nghi ngờ
Hán Việt: Dư Địa
この方法にはまだ改善の余地がある。
Phương pháp này vẫn còn chỗ để cải thiện.
けんち
Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
Hán Việt: Kiến Địa
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
したじ
lớp nền; cơ sở kiến thức hoặc năng lực được chuẩn bị từ trước
壁に下地を塗ってから色を重ねる。
Sơn lớp nền lên tường rồi mới phủ màu.
さんち
khu vực sản xuất hoặc nơi xuất xứ chính của một sản phẩm
この果物の産地は九州だ。
Nơi sản xuất loại trái cây này là Kyushu.
げんち
địa điểm thực tế được nói đến, thường đối lập với nơi xuất phát hoặc trụ sở
現地で担当者と合流する予定だ。
Chúng tôi dự định gặp người phụ trách tại địa điểm thực tế.
ちちゅうばり
Dầm ngầm (dầm nằm dưới mặt đất, thường dùng trong móng).
Hán Việt: Địa Trung Lương
地中梁の配筋図を確認してください。
Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí thép dầm ngầm.
じあしば
Giàn giáo mặt đất, giàn giáo tầng trệt (phần giàn giáo tiếp xúc trực tiếp với mặt đất hoặc nền móng)
Hán Việt: Địa Túc Trường
地足場の設置状況を点検し、水平かつ安定していることを確認してください。
Hãy kiểm tra tình trạng lắp đặt giàn giáo mặt đất, và xác nhận nó nằm ngang và ổn định.
じばんちんか
Lún đất, sụt lún nền đất
Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ
地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。
Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.
つうきんじごく
Cảnh đi làm vất vả như địa ngục, 'địa ngục' giờ cao điểm
Hán Việt: Thông cần địa ngục (địa ngục đi làm)
東京の通勤地獄は体験しないと分からない厳しさがある。
Cảnh đi làm địa ngục ở Tokyo có một sự khắc nghiệt mà nếu không trải nghiệm sẽ không thể hiểu được.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.