壮大
そうだい
Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại
Hán Việt: TRÁNG ĐẠI
アルプスの壮大な山々が、私たちを圧倒した。
Những dãy núi Alps hùng vĩ đã khiến chúng tôi choáng ngợp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 大 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 壮大 (そうだい) – Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
壮大 → そうだい
大筋 → おおすじ
大梁 → おおばり
大層 → たいそう
大幅 → おおはば
大胆 → だいたん
16 mục hiển thị
そうだい
Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại
Hán Việt: TRÁNG ĐẠI
アルプスの壮大な山々が、私たちを圧倒した。
Những dãy núi Alps hùng vĩ đã khiến chúng tôi choáng ngợp.
おおすじ
Đại ý
Hán Việt: Đại Cân
計画(けいかく)の大筋(おおすじ)。
Đại ý của kế hoạch.
おおばり
Dầm chính, dầm lớn (trong kết cấu xây dựng)
Hán Việt: Đại Lương
この構造図で、大梁の配筋を確認してください。
Hãy xác nhận bố trí cốt thép dầm chính trong bản vẽ kết cấu này.
たいそう
Rất, vô cùng / Làm quá
今日(きょう)はたいそう寒(さむ)い。
Hôm nay vô cùng lạnh.
おおはば
lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÚC
予算が大幅に削減された。
Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.
だいたん
táo bạo, mạnh dạn; dám thực hiện việc lớn mà không quá sợ rủi ro
Hán Việt: ĐẠI ĐẢM
会社は赤字部門を廃止する大胆な改革に踏み切った。
Công ty đã tiến hành một cuộc cải cách táo bạo, xóa bỏ bộ phận thua lỗ.
ばくだい
vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô
Hán Việt: MẠC ĐẠI
新しい設備の導入には莫大な費用がかかる。
Việc đưa thiết bị mới vào cần một khoản chi phí khổng lồ.
ぼうだい
vô cùng lớn về số lượng, quy mô hoặc khối lượng
Hán Việt: BÀNH ĐẠI
調査には膨大な量のデータが必要だ。
Cuộc điều tra cần một lượng dữ liệu khổng lồ.
かんだい
khoan dung, rộng lượng; không quá nghiêm khắc với lỗi lầm của người khác
Hán Việt: Khoan Đại
社長は若手の失敗に寛大だった。
Giám đốc đã khoan dung với sai lầm của nhân viên trẻ.
せいだい
long trọng, hoành tráng và có quy mô lớn
Hán Việt: THỊNH ĐẠI
創立記念式典が盛大に行われた。
Lễ kỷ niệm thành lập được tổ chức long trọng.
おおよそ
đại khái, xấp xỉ; nhìn chung
作業はおおよそ予定どおりに進んでいる。
Công việc nhìn chung đang tiến triển đúng kế hoạch.
おおめ
mức độ rộng lượng hơn bình thường; thường dùng trong 大目に見る
今回だけは大目に見てください。
Chỉ lần này xin hãy bỏ qua cho tôi.
おおや
chủ nhà cho thuê nhà hoặc phòng
水漏れについて大家に連絡した。
Tôi đã liên hệ chủ nhà về việc rò nước.
たいか
bậc thầy, chuyên gia có uy tín lớn trong một lĩnh vực
彼は日本画の大家として知られている。
Ông được biết đến như một bậc thầy hội họa Nhật Bản.
おおげさ
phóng đại, quá lời; làm cho sự việc có vẻ lớn hơn thực tế
彼は小さなけがを大げさに話した。
Anh ấy kể quá lên về một vết thương nhỏ.
おおらか
rộng lượng, thoáng tính; không câu nệ chuyện nhỏ
彼女は細かいことを気にしない大らかな人だ。
Cô ấy là người thoáng tính, không để ý những chuyện nhỏ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.