利子
りし
tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ
この預金には年一パーセントの利子が付く。
Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 子 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 利子 (りし) – tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
利子 → りし
相子 → あいこ
識別子 → しきべつし
演算子 → えんざんし
増悪因子 → ぞうあくいんし
危険因子 → きけんいんし
9 mục hiển thị
りし
tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ
この預金には年一パーセントの利子が付く。
Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.
あいこ
hòa, ngang nhau; đôi bên không ai thắng hoặc coi như bù trừ
じゃんけんは相子だった。
Trò oẳn tù tì kết quả hòa.
しきべつし
Định danh, mã định danh, mã nhận dạng (identifier).
Hán Việt: Thức Biệt Tử
各レコードには一意の識別子を付与する必要があります。
Mỗi bản ghi cần được gán một mã định danh duy nhất.
えんざんし
Toán tử (trong lập trình, toán học), ký hiệu thực hiện một phép toán
Hán Việt: Diễn toán tử
プログラミング言語の設計において、どのような演算子をサポートするかは重要です。
Trong thiết kế ngôn ngữ lập trình, việc hỗ trợ những toán tử nào là quan trọng.
ぞうあくいんし
Yếu tố làm bệnh nặng thêm, yếu tố làm trầm trọng thêm (aggravating factor)
Hán Việt: Tăng ác nhân tử
どのようなことが症状の増悪因子になっていると考えられますか?
Anh/chị nghĩ yếu tố nào đang làm cho các triệu chứng trở nên trầm trọng hơn?
きけんいんし
Yếu tố nguy cơ
Hán Việt: Nguy hiểm nhân tử
高コレステロールは心臓病の重要な危険因子の一つです。
Mức cholesterol cao là một trong những yếu tố nguy cơ quan trọng của bệnh tim.
しけつかんし
Kẹp cầm máu (medical hemostat/forceps)
Hán Việt: Chỉ Huyết Kềm Tử
外科医は出血を止めるため、素早く止血鉗子を要求した。
Bác sĩ phẫu thuật nhanh chóng yêu cầu kẹp cầm máu để cầm máu.
にゅうよくようくるまいす
Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)
Hán Việt: Nhập Dục Dụng Xa Y
自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。
Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.
リウマチいんし
Yếu tố thấp khớp (một kháng thể thường xuất hiện ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và một số bệnh tự miễn khác)
Hán Việt: Yếu tố thấp khớp
リウマチ因子の検査は、関節リウマチの診断補助として行われます。
Xét nghiệm yếu tố thấp khớp được thực hiện để hỗ trợ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.