Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 寄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 寄付 (きふ) – Quyên góp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

寄付きふ

寄与kiyo

寄稿きこう

寄進きしん

最寄りもより

擦り寄るすりよる

Từ có chứa Kanji 寄

16 mục hiển thị

寄付

きふ

Quyên góp

Hán Việt: Ký Phó

慈善(じぜん)団体(だんたい)に寄付(きふ)する。

Quyên góp cho tổ chức từ thiện.

寄与

kiyo

Đóng góp

Hán Việt:

文化(ぶんか)の発展(はってん)に寄与(きよ)する。

Đóng góp vào sự phát triển văn hóa.

寄稿

きこう

Cộng tác bài viết

Hán Việt: Ký Cảo

専門(せんもん)誌(し)に寄稿(きこう)する。

Gửi bài cộng tác cho tạp chí chuyên ngành.

寄進

きしん

Cúng dường

Hán Việt: Ký Tiến

寄進(きしん)を募る(つのる)。

Chiêu mộ (quyên góp) cúng dường.

最寄り

もより

nơi hoặc phương tiện gần nhất so với một địa điểm

最寄りの駅から徒歩十分です。

Từ ga gần nhất đi bộ mất mười phút.

擦り寄る

すりよる

Xích lại gần, rúc vào lòng, làm nũng (thường để thể hiện sự thân mật, dựa dẫm, hoặc cầu xin)

Hán Việt: SÁT KÍ

彼女は寂しそうに私の腕にそっと擦り寄ってきた。

Cô ấy buồn bã nhẹ nhàng rúc vào tay tôi.

寄り添う

よりそう

Kề vai sát cánh, gắn bó

Hán Việt: KÝ THIÊM

夫婦(ふうふ)が寄(よ)り添(そ)って歩(ある)く。

Hai vợ chồng kề vai sát cánh đi bộ.

しわ寄せ

しわよせ

hậu quả xấu hoặc gánh nặng bị dồn sang người hay bộ phận khác

人員削減のしわ寄せが現場の社員に集中している。

Gánh nặng do cắt giảm nhân sự đang dồn lên nhân viên hiện trường.

立ち寄る

たちよる

ghé qua một nơi trên đường đi

帰宅途中でコンビニに立ち寄った。

Tôi ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về nhà.

寄り合う

よりあう

tụ họp lại gần nhau để bàn bạc hoặc sinh hoạt

住民が公民館に寄り合って相談した。

Cư dân tụ họp tại nhà văn hóa để bàn bạc.

身を寄せる

みをよせる

Tựa vào, nép vào, chen chúc (thường là để nhường chỗ hoặc trong không gian chật hẹp).

Hán Việt: Thân ký

満員電車で、私は隣の人に身を寄せてスペースを作った。

Trên chuyến tàu điện đông người, tôi nép vào người bên cạnh để tạo không gian.

取り寄せる

とりよせる

đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới

地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。

Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.

寄りかかる

よりかかる

tựa hoặc dựa cơ thể vào vật khác; dựa dẫm vào người khác về tinh thần hoặc đời sống

Hán Việt:

疲れたので壁に寄りかかって休んだ。

Vì mệt, tôi tựa vào tường để nghỉ.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

寄せ集める

よせあつめる

thu gom nhiều thứ hoặc người rời rạc lại thành một nhóm

各部署から資料を寄せ集めて報告書を作った。

Tôi gom tài liệu từ các bộ phận để làm báo cáo.

近寄りがたい

ちかよりがたい

Khó tiếp cận, khó gần; tạo cảm giác e dè, không dám lại gần (Hard to approach, unapproachable; creating a sense of awe or hesitation)

Hán Việt: Cận ký nan

彼女は美人だが、どこか近寄りがたい雰囲気がある。

Cô ấy là người đẹp nhưng lại có một khí chất khó gần.

Cách học chữ 寄

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...