Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 平 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 公平 (こうへい) – Công bằng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

公平こうへい

平日へいじつ

平和へいわ

平滑へいかつ

平らたいら

平凡へいぼん

Từ có chứa Kanji 平

14 mục hiển thị

公平

こうへい

Công bằng

Hán Việt: Công Bình

公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng.

平日

へいじつ

Ngày thường

Hán Việt: Bình Nhật

平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。

Ban ngày ngày thường.

平和

へいわ

Hòa bình

Hán Việt: Bình Hoà

恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。

Hòa bình vĩnh cửu.

平滑

へいかつ

Độ nhẵn; sự bằng phẳng (của bề mặt)

Hán Việt: Bình Hoạt

コンクリートの打設後は、表面の平滑性を確認します。

Sau khi đổ bê tông, chúng tôi sẽ kiểm tra độ nhẵn của bề mặt.

平ら

たいら

bằng phẳng và không có chỗ lồi lõm; ở trạng thái ngang hoặc đồng đều

Hán Việt: Bình

地面が平らな場所を選んでテントを張った。

Chúng tôi chọn nơi có mặt đất bằng phẳng để dựng lều.

平凡

へいぼん

bình thường, phổ biến và không có gì nổi bật

Hán Việt: BÌNH PHÀM

彼は平凡な生活の中に小さな幸せを見つけている。

Anh ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ trong cuộc sống bình thường.

平行

へいこう

song song; song hành; sự song song

Hán Việt: BÌNH HÀNH

線路は二本の平行なレールでできています。

Đường ray được tạo thành từ hai thanh ray song song.

公平

こうへい

Công bằng

Hán Việt: Công Bình

公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng.

平たい

ひらたい

Bằng phẳng, dễ hiểu

Hán Việt: BÌNH

平たい石。

Hòn đá bằng phẳng.

平たい

ひらたい

Bằng phẳng, dễ hiểu

Hán Việt: BÌNH

平たい石。

Hòn đá bằng phẳng.

総平面図

そうへいめんず

Bản vẽ tổng mặt bằng (Bản vẽ thể hiện tổng thể công trình, các bố trí chính trên mặt bằng)

Hán Việt: Tổng Bình Diện Đồ

まずは、この総平面図で敷地全体の配置を確認してください。

Trước tiên, hãy xác nhận bố trí tổng thể của khu đất trên bản vẽ tổng mặt bằng này.

平身低頭

へいしんていとう

Cúi mình sát đất, khép nép, khúm núm (thể hiện sự tôn kính, phục tùng cao độ).

Hán Việt: Bình Thân Đê Đầu

VIPのお客様をお迎えする際は、平身低頭の態度で接するのが基本です。

Khi đón tiếp khách VIP, thái độ khúm núm, cung kính là điều cơ bản.

平行稼働

へいこうかどう

Vận hành song song (Parallel Operation)

Hán Việt: Bình Hành Giá Động

新システムへの移行では、リスク軽減のため旧システムと新システムの平行稼働期間を設けます。

Trong quá trình chuyển đổi sang hệ thống mới, chúng tôi sẽ thiết lập một giai đoạn vận hành song song giữa hệ thống cũ và hệ thống mới để giảm thiểu rủi ro.

酸塩基平衡

さんえんきへいこう

Cân bằng kiềm toan (Cân bằng acid-base). Tình trạng cân bằng giữa acid và base trong cơ thể, thường được đánh giá qua xét nghiệm khí máu động mạch.

Hán Việt: Toan Diêm Cơ Bình Hành

血液ガス分析で、患者の酸塩基平衡に異常が見られました。

Kết quả phân tích khí máu cho thấy có bất thường trong cân bằng kiềm toan của bệnh nhân.

Cách học chữ 平

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...