罹患
りかん
Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)
Hán Việt: Li Hoạn
いつ頃、この病気に罹患されましたか?
Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 患 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 罹患 (りかん) – Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
罹患 → りかん
患う → わずらう
疾患 → しっかん
羅患 → らかん
罹患歴 → りかんれき
罹患率 → りかんりつ
12 mục hiển thị
りかん
Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)
Hán Việt: Li Hoạn
いつ頃、この病気に罹患されましたか?
Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?
わずらう
Mắc bệnh, bị bệnh, khổ sở vì bệnh tật
Hán Việt: HOẠN
以前、何か重い病気を患ったことはありますか?
Trước đây, quý vị có từng mắc bệnh nặng nào không ạ?
しっかん
Bệnh tật, bệnh lý, rối loạn (thuật ngữ y học chung cho các loại bệnh)
Hán Việt: Tật Hoạn
これまでにかかった疾患や、現在治療中の疾患はありますか?
Anh/chị đã từng mắc bệnh nào hay hiện tại đang điều trị bệnh lý nào không ạ?
らかん
Bị mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường dùng cho bệnh cụ thể).
Hán Việt: La Hoạn
先生、いつ頃からこの病気に羅患されましたか?
Thưa bác sĩ, bệnh này đã mắc phải từ khoảng khi nào ạ?
りかんれき
Lịch sử mắc bệnh, tiền sử mắc bệnh (các bệnh đã từng mắc phải)
Hán Việt: LI HOẠN LỊCH
罹患歴について、何かお話しいただけることはありますか?
Về tiền sử mắc bệnh, ông/bà có điều gì muốn nói không?
りかんりつ
Tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ nhiễm bệnh, tỷ lệ bị ảnh hưởng (bởi tác dụng phụ)
Hán Việt: Ly hoạn suất
この薬剤による重篤な副作用の罹患率は、非常に低いことがデータで示されています。
Dữ liệu cho thấy tỷ lệ mắc tác dụng phụ nghiêm trọng do loại thuốc này là rất thấp.
まんせいしっかん
Bệnh mãn tính.
Hán Việt: MÃN TÍNH THẬT HOẠN
慢性疾患をお持ちの場合、定期的な受診が重要となります。
Trong trường hợp quý vị mắc bệnh mãn tính, việc khám định kỳ là rất quan trọng.
きそしっかん
Bệnh nền, bệnh lý có sẵn; bệnh mãn tính làm nền tảng cho các vấn đề sức khỏe khác.
Hán Việt: Cơ sở tật hoạn
基礎疾患をお持ちですか?例えば、高血圧や糖尿病など。
Quý vị có bệnh nền nào không ạ? Ví dụ như cao huyết áp hay tiểu đường.
へいぞんしっかん
Bệnh đi kèm, bệnh đồng thời (các bệnh lý khác mà bệnh nhân mắc phải cùng lúc với bệnh chính).
Hán Việt: BÍNH TỒN TẬT HOẠN
患者さんの併存疾患を全て把握することは、適切な治療計画を立てる上で不可欠です。
Việc nắm rõ tất cả các bệnh đi kèm của bệnh nhân là cần thiết để lập kế hoạch điều trị phù hợp.
ないぞうしっかん
Bệnh nội tạng, bệnh các cơ quan nội tạng.
Hán Việt: Nội tạng tật hoạn
既往歴に何か内臓疾患はございますか?
Trong tiền sử bệnh, anh/chị có mắc bệnh nội tạng nào không ạ?
いでんせいしっかん
Bệnh di truyền, bệnh có tính di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN TÍNH THỨC HOẠN
ご家族に遺伝性疾患をお持ちの方はいらっしゃいますか?
Trong gia đình anh/chị có ai mắc bệnh di truyền không?
こきゅうきしっかん
Bệnh đường hô hấp, Bệnh hô hấp
Hán Việt: Hô hấp khí tật hoạn
これまでに呼吸器疾患を患ったことはございますか?
Từ trước đến nay ông/bà đã từng mắc bệnh hô hấp nào chưa?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.