合意
ごうい
Thống nhất ý kiến / Đồng ý
Hán Việt: Hợp Ý
合意(ごうい)に達する(たっする)。
Đạt được sự thống nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 意 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 合意 (ごうい) – Thống nhất ý kiến / Đồng ý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
合意 → ごうい
意欲 → いよく
真意 → しんい
極意 → ごくい
意執 → いしゅう
他意 → たい
16 mục hiển thị
ごうい
Thống nhất ý kiến / Đồng ý
Hán Việt: Hợp Ý
合意(ごうい)に達する(たっする)。
Đạt được sự thống nhất.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
しんい
Ý định thực sự
Hán Việt: Chân Ý
発言(はつげん)の真意(しんい)を探る(さぐる)。
Thăm dò ý định thực sự của phát ngôn.
ごくい
Tinh túy
Hán Việt: Cực Ý
武道(ぶどう)の極意(ごくい)。
Tinh túy của võ đạo.
いしゅう
Cố chấp / Khăng khăng
Hán Việt: Ý Chấp
己の(おのれの)考え(かんがえ)に意執(いしゅう)する。
Cố chấp với suy nghĩ của bản thân.
たい
Ý đồ khác, ý đồ xấu, ác ý
Hán Việt: Tha Ý
彼の言葉に他意はないと信じている。
Tôi tin rằng lời nói của anh ấy không có ý đồ gì khác.
りゅうい
Lưu ý, chú ý, ghi nhớ (để không quên hoặc thực hiện)
Hán Việt: Lưu Ý
今日の朝礼で、足元の確認と周囲の状況に留意するよう、職長から注意がありました。
Trong buổi họp sáng nay, tổ trưởng đã nhắc nhở mọi người chú ý kiểm tra bước chân và tình hình xung quanh.
えいい
Hết sức mình, cần mẫn, chuyên tâm (làm việc gì đó một cách tích cực và tập trung, với ý chí mạnh mẽ)
Hán Việt: Duệ ý
当社は新製品の開発に鋭意取り組んでおります。
Công ty chúng tôi đang hết sức mình nỗ lực phát triển sản phẩm mới.
にょうい
Mót tiểu, cảm giác muốn đi tiểu
Hán Việt: Niệu ý
深夜2時にC様が**尿意**を訴えられ、ポータブルトイレにて排泄されました。
Lúc 2 giờ sáng, bệnh nhân C kêu mót tiểu và đã đi vệ sinh bằng bô di động.
けつい
Quyết ý, quyết tâm
Hán Việt: KẾT Ý
固い決意を胸に秘める。
Giữ kín quyết tâm sắt đá trong lòng.
こうい
thiện ý; cảm tình; lòng tốt
Hán Việt: Hảo ý
彼の好意に甘えて手伝ってもらった。
Tôi đã nhận sự giúp đỡ nhờ lòng tốt của anh ấy.
いじ
lòng tự ái, sự cố chấp hoặc ý chí không chịu thua
Hán Việt: Ý ĐỊA
意地を張らず、間違いを認めたほうがいい。
Tốt hơn là đừng cố chấp mà hãy thừa nhận sai lầm.
いこう
ý định, chủ trương hoặc mong muốn của một người hay tổ chức
Hán Việt: Ý HƯỚNG
社長の意向に沿って動く。
Hành động theo ý hướng của giám đốc.
いと
ý định, mục đích hoặc dụng ý được đặt vào lời nói, hành động hay thiết kế
Hán Việt: Ý ĐỒ
質問の意図を正しく理解してから答えた。
Tôi hiểu đúng dụng ý của câu hỏi rồi mới trả lời.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
いし
ý định hoặc mong muốn có ý thức của một người
本人の意思を尊重して治療方針を決める。
Quyết định phương án điều trị có tôn trọng ý muốn của chính người đó.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.