Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 所 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 急所 (きゅうしょ) – Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

急所きゅうしょ

所有しょゆう

要所ようしょ

所存しょぞん

所見しょけん

所属しょぞく

Từ có chứa Kanji 所

13 mục hiển thị

急所

きゅうしょ

Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi.

Hán Việt: CẤP SỞ

ボクサーは相手の急所を狙ってパンチを繰り出した。

Võ sĩ quyền Anh tung cú đấm nhắm vào chỗ hiểm của đối thủ.

所有

しょゆう

Sở hữu

Hán Việt: Sở Hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

要所

ようしょ

Điểm quan trọng, nơi trọng yếu, vị trí chủ chốt.

Hán Việt: Yếu Sở

地図のこの要所を覚えておくと、迷うことはありません。

Nếu bạn nhớ những điểm quan trọng này trên bản đồ, bạn sẽ không bị lạc.

所存

しょぞん

Quan điểm, ý định (kính ngữ, dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng)

Hán Việt: SỞ TỒN

私は、これまでの経験を活かし、貴社の発展に尽力する所存です。

Tôi xin trình bày ý định rằng sẽ dốc sức phát triển quý công ty, tận dụng kinh nghiệm đã có.

所見

しょけん

Phát hiện, kết quả (khám), nhận định (y tế), kết luận (kiểm tra).

Hán Việt: Sở kiến

血液検査の所見では、特に重大な問題は見られませんでした。

Kết quả xét nghiệm máu không cho thấy vấn đề nghiêm trọng nào.

所属

しょぞく

sự trực thuộc; nơi thuộc về

Hán Việt: Sở thuộc

彼は営業部に所属している。

Anh ấy thuộc phòng kinh doanh.

所得

しょとく

thu nhập có được từ tiền lương, kinh doanh, đầu tư và các nguồn khác

Hán Việt: Sở đắc

所得に応じて支払う税金の額が変わる。

Số tiền thuế phải nộp thay đổi tùy theo mức thu nhập.

所有

しょゆう

Sở hữu

Hán Việt: Sở Hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

所々

ところどころ

nhiều chỗ rải rác, chỗ này chỗ kia

古い壁はところどころひびが入っている。

Bức tường cũ có vết nứt ở nhiều chỗ.

長所

ちょうしょ

điểm mạnh hoặc ưu điểm của người hay vật

自分の長所を面接で具体的に説明した。

Tôi giải thích cụ thể điểm mạnh của mình trong phỏng vấn.

拠り所

よりどころ

Chỗ dựa, chỗ nương tựa, nền tảng (về mặt tinh thần, tư tưởng)

Hán Việt: Cứ Sở

彼女は私の人生の拠り所であり、心の支えだ。

Cô ấy là chỗ dựa của đời tôi và là điểm tựa tinh thần.

高所作業

こうしょさぎょう

Công việc trên cao, làm việc ở độ cao

Hán Việt: Cao sở tác nghiệp

今日の朝礼で、高所作業時の安全帯の正しい使用方法について再確認します。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ xác nhận lại cách sử dụng dây an toàn đúng cách khi làm việc trên cao.

局所麻酔

きょくしょますい

Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ.

Hán Việt: Cục Sở Ma Túy

小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。

Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.

Cách học chữ 所

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...