Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 投 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 投影 (とうえい) – Phản ánh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

投影とうえい

投入とうにゅう

投与とうよ

投薬とうやく

投書とうしょ

投開票とうかいひょう

Từ có chứa Kanji 投

15 mục hiển thị

投影

とうえい

Phản ánh

Hán Việt: Đầu Ảnh

自分(じぶん)をキャラ(きゃら)に投影(とうえい)する。

Phản ánh bản thân vào nhân vật.

投入

とうにゅう

Đưa vào

Hán Việt: Đầu Nhập

資本(しほん)を投入(とうにゅう)する。

Đưa vốn vào đầu tư.

投与

とうよ

Cấp phát (thuốc); dùng (thuốc); đưa (thuốc) vào cơ thể (administration (of medicine), dosage)

Hán Việt: Đầu dữ

夜間投与の睡眠薬は、患者様がスムーズに入眠できるように午後9時に行いました。

Thuốc ngủ được cấp phát vào ban đêm đã được cho uống lúc 9 giờ tối để bệnh nhân dễ dàng đi vào giấc ngủ.

投薬

とうやく

Cấp thuốc, dùng thuốc (cho bệnh nhân), sự cho thuốc

Hán Việt: Đầu dược

現在、何か定期的に投薬を受けている薬はありますか?

Hiện tại, anh/chị có đang dùng loại thuốc nào định kỳ không?

投書

とうしょ

thư góp ý; gửi bài/ý kiến cho báo, cơ quan

Hán Việt: Đầu thư

新聞に読者の投書が掲載された。

Thư góp ý của độc giả được đăng trên báo.

投開票

とうかいひょう

Bỏ phiếu và kiểm phiếu (quá trình bầu cử)

Hán Việt: Đầu Khai Phiếu

昨日の総選挙では、深夜まで投開票作業が行われた。

Trong cuộc tổng tuyển cử hôm qua, công tác bỏ phiếu và kiểm phiếu đã diễn ra cho đến tận đêm khuya.

投与量

とうよりょう

Liều lượng thuốc (lượng thuốc được sử dụng hoặc cấp phát)

Hán Việt: Đầu Dữ Lượng

この薬の投与量は、患者の体重と年齢によって調整されます。

Liều lượng của thuốc này được điều chỉnh tùy theo cân nặng và tuổi của bệnh nhân.

意気投合

いきとうごう

Hợp cạ, tâm đầu ý hợp, ý chí/tinh thần hợp nhau (thường dùng khi nói về việc hai người có cùng suy nghĩ, quan điểm và nhanh chóng thân thiết).

Hán Việt: Ý Khí Đầu Hợp

初めて会ったのに、彼とはすぐに意気投合した。

Mặc dù lần đầu gặp mặt, tôi và anh ấy đã nhanh chóng tâm đầu ý hợp.

慎重投与

しんちょうとうよ

Việc dùng thuốc thận trọng; Liều dùng cần cân nhắc kỹ lưỡng (áp dụng cho bệnh nhân có tiền sử bệnh lý hoặc tình trạng đặc biệt cần giám sát chặt chẽ khi dùng thuốc).

Hán Việt: Thận trọng đầu dữ

この薬は肝機能障害のある患者には慎重投与とされています。

Thuốc này được chỉ định dùng thận trọng cho bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan.

投与経路

とうよけいろ

Đường dùng thuốc, phương pháp đưa thuốc vào cơ thể (ví dụ: uống, tiêm, bôi)

Hán Việt: Đầu Dư Kính Lộ

薬の投与経路によって、副作用の発現部位や強さが異なることがあります。

Tùy thuộc vào đường dùng thuốc mà vị trí và mức độ nghiêm trọng của tác dụng phụ có thể khác nhau.

投与中止

とうよちゅうし

Ngừng dùng thuốc, ngưng cấp phát thuốc.

Hán Việt: Đầu Dư Trung Chỉ

副作用が重篤な場合は、速やかに投与中止を検討する必要があります。

Trong trường hợp tác dụng phụ nghiêm trọng, cần xem xét ngay việc ngừng dùng thuốc.

過量投与

かりょうとうよ

Dùng thuốc quá liều, quá liều lượng quy định

Hán Việt: Quá Lượng Đầu Dư

過量投与は重篤な副作用を引き起こす可能性があります。

Dùng thuốc quá liều có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng.

投げ出す

なげだす

Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng

Hán Việt: ĐẦU XUẤT

難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。

Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.

投げやり

なげやり

buông xuôi, làm cho xong vì không còn quan tâm đến kết quả

何度も失敗し、彼は投げやりな態度になった。

Sau nhiều lần thất bại, anh ấy có thái độ buông xuôi.

投げ出す

なげだす

Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng

Hán Việt: ĐẦU XUẤT

難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。

Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.

Cách học chữ 投

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...