整列
せいれつ
Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự
Hán Việt: CHỈNH LIỆT
生徒たちは体育館に整列した。
Các học sinh đã xếp hàng vào nhà thể chất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 整 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 整列 (せいれつ) – Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
整列 → せいれつ
整復 → せいふく
整備 → せいび
整合性 → せいごうせい
不整合 → ふせいごう
不整脈 → ふせいみゃく
10 mục hiển thị
せいれつ
Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự
Hán Việt: CHỈNH LIỆT
生徒たちは体育館に整列した。
Các học sinh đã xếp hàng vào nhà thể chất.
せいふく
Nắn chỉnh, sắp xếp lại (xương gãy, trật khớp); sự nắn chỉnh.
Hán Việt: Chỉnh Phục
骨折の整復には、熟練した技術が必要だ。
Việc nắn chỉnh xương gãy đòi hỏi kỹ thuật lành nghề.
せいび
việc bảo dưỡng và đưa máy móc vào trạng thái tốt; xây dựng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng hoặc hệ thống
Hán Việt: CHỈNH BỊ
定期的に車両を整備して安全を確認する。
Xe được bảo dưỡng định kỳ để xác nhận an toàn.
せいごうせい
Tính nhất quán, tính đồng bộ, tính tương thích
Hán Việt: Chỉnh Hợp Tính
各図面間の整合性を確認することは、設計ミスを防ぐ上で非常に重要です。
Việc kiểm tra tính nhất quán giữa các bản vẽ là cực kỳ quan trọng để phòng tránh lỗi thiết kế.
ふせいごう
Không nhất quán, không đồng bộ, không khớp. Inconsistency, mismatch, discrepancy.
Hán Việt: Bất Chỉnh Hợp
データベースとキャッシュの間でデータに不整合が発生し、バグの原因となっています。
Đã xảy ra tình trạng dữ liệu không nhất quán giữa cơ sở dữ liệu và bộ nhớ đệm, gây ra lỗi.
ふせいみゃく
Rối loạn nhịp tim, loạn nhịp tim
Hán Việt: Bất chỉnh mạch
血液検査の結果、電解質の異常が不整脈の原因である可能性が指摘されました。
Kết quả xét nghiệm máu chỉ ra khả năng rối loạn điện giải là nguyên nhân gây ra chứng loạn nhịp tim.
ととのえる
sắp xếp, chỉnh sửa hoặc chuẩn bị cho trạng thái đầy đủ và ngăn nắp
会議の前に資料と設備を整える。
Chuẩn bị tài liệu và thiết bị trước cuộc họp.
としゅせいふく
Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật
Hán Việt: Đồ Thủ Chỉnh Phục
彼は腕の骨折に対し、麻酔下で徒手整復を受けた。
Anh ấy đã được nắn chỉnh bằng tay dưới gây mê cho vết gãy xương cánh tay.
かんけつてきせいふくじゅつ
Phẫu thuật nắn chỉnh hở (dùng cho xương gãy, khớp trật); Phẫu thuật chỉnh hình có mở vết mổ
Hán Việt: Quan Huyết Đích Chỉnh Phục Thuật
重度の開放骨折には観血的整復術が必要となる。
Gãy xương hở nghiêm trọng cần phải thực hiện phẫu thuật nắn chỉnh hở.
ドキュメントせいび
Chuẩn bị/hoàn thiện tài liệu (Documentation Preparation/Arrangement). Hành động sắp xếp, chỉnh sửa, hoặc tạo mới các tài liệu cần thiết để đảm bảo chúng đầy đủ, chính xác và dễ hiểu, đặc biệt quan trọng cho việc bàn giao.
Hán Việt: (Document) Chỉnh Bị
円滑な引き継ぎのためには、ドキュメント整備が最も重要です。
Để bàn giao suôn sẻ, việc chuẩn bị tài liệu là quan trọng nhất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.