代替案
だいたいあん
Phương án thay thế; Giải pháp thay thế
Hán Việt: Đại thế án
現行システムの課題に対する代替案をいくつか検討し、設計書に盛り込む必要があります。
Chúng ta cần xem xét một vài phương án thay thế cho các vấn đề của hệ thống hiện tại và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 替 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 代替案 (だいたいあん) – Phương án thay thế; Giải pháp thay thế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
代替案 → だいたいあん
振替輸送 → ふりかえゆそう
切り替える → きりかえる
立て替える → たてかえる
すり替える → すりかえる
振り替える → ふりかえる
10 mục hiển thị
だいたいあん
Phương án thay thế; Giải pháp thay thế
Hán Việt: Đại thế án
現行システムの課題に対する代替案をいくつか検討し、設計書に盛り込む必要があります。
Chúng ta cần xem xét một vài phương án thay thế cho các vấn đề của hệ thống hiện tại và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.
ふりかえゆそう
Dịch vụ vận chuyển thay thế (thường là bằng xe buýt hoặc tuyến tàu khác) được cung cấp khi tuyến tàu chính bị ngừng hoạt động hoặc chậm trễ.
Hán Việt: Chấn thế du tống
人身事故のため、地下鉄は運休となり、振替輸送が実施された。
Do tai nạn về người, tàu điện ngầm đã ngừng hoạt động và dịch vụ vận chuyển thay thế đã được triển khai.
きりかえる
Chuyển đổi, thay đổi
Hán Việt: THIẾT THẾ
気持ちを切り替える。
Thay đổi tâm trạng.
たてかえる
Ứng tiền trước, trả hộ
Hán Việt: LẬP THẾ
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
すりかえる
đánh tráo, thay thế bí mật; chuyển chủ đề để né vấn đề chính
犯人は本物の書類を偽物にすり替えた。
Thủ phạm đánh tráo tài liệu thật bằng tài liệu giả.
ふりかえる
chuyển đổi, điều chuyển; dùng khoản tiền, ngày nghỉ hoặc nguồn lực sang mục khác
休日を翌週の月曜日に振り替えた。
Tôi chuyển ngày nghỉ sang thứ Hai tuần sau.
さしかえる
thay bằng bản hoặc vật khác; đổi tài liệu, hình ảnh, linh kiện đang dùng
誤りが見つかったページを新しいものに差し替えた。
Tôi thay trang có lỗi bằng trang mới.
とりかえる
thay thế hoặc đổi một vật cũ, hỏng hay không phù hợp bằng vật khác
古くなった電池を新しいものに取り替えた。
Tôi thay pin cũ bằng pin mới.
きりかえる
Chuyển đổi, thay đổi
Hán Việt: THIẾT THẾ
気持ちを切り替える。
Thay đổi tâm trạng.
ふりかえゆそう
Dịch vụ vận chuyển thay thế (khi tàu bị ngừng hoạt động)
Hán Việt: Chấn thế thâu tống
事故のため、JR線は運転見合わせとなり、他社線での振替輸送が実施されています。
Do tai nạn, tuyến JR đã tạm ngừng hoạt động, và dịch vụ vận chuyển thay thế trên các tuyến khác đang được triển khai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.