末
すえ, まつ
1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ).
Hán Việt: MẠT
枝の末に鳥がとまっている。
Một con chim đang đậu ở ngọn cành cây.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 末 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 末 (すえ, まつ) – 1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
末 → すえ, まつ
結末 → けつまつ
末端 → まったん
顛末 → てんまつ
末梢 → まっしょう
始末 → しまつ
12 mục hiển thị
すえ, まつ
1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ).
Hán Việt: MẠT
枝の末に鳥がとまっている。
Một con chim đang đậu ở ngọn cành cây.
けつまつ
Kết thúc / Hồi kết
Hán Việt: Kết Mạt
物語(ものがたり)の意外(いがい)な結末(けつまつ)。
Hồi kết ngoài dự tính của câu chuyện.
まったん
Cấp thấp nhất, phần cuối cùng (của một hệ thống, tổ chức); (trong quản lý) cấp nhân viên/quản lý cơ sở
Hán Việt: Mạt Đoan
安全意識を末端の作業員まで徹底させることが、事故防止の鍵です。
Việc quán triệt ý thức an toàn đến tận cấp công nhân thấp nhất là chìa khóa để phòng tránh tai nạn.
てんまつ
Đầu đuôi câu chuyện, toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối, diễn biến chi tiết
Hán Việt: Điên mạt
記者会見で、事件の顛末が詳しく説明された。
Tại cuộc họp báo, toàn bộ đầu đuôi câu chuyện vụ việc đã được giải thích chi tiết.
まっしょう
Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ
Hán Việt: Mạt Tiêu
重度の外傷患者の場合、末梢の血流状態を常に監視する必要がある。
Trong trường hợp bệnh nhân chấn thương nặng, cần phải liên tục giám sát tình trạng lưu thông máu ngoại vi.
しまつ
xử lý hậu quả hoặc thu dọn; cũng chỉ kết cục xấu của sự việc
使った道具は自分で始末してください。
Hãy tự thu dọn dụng cụ đã sử dụng.
すえながく
Mãi mãi, vĩnh viễn, lâu dài về sau.
Hán Việt: Mạt Vĩnh
二人が末永く幸せに暮らすことを心から願っています。
Từ tận đáy lòng, tôi cầu chúc hai bạn sẽ sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
まっしょうけつ
Máu ngoại vi, máu ngoại biên (máu lưu thông trong các mạch máu, không phải tủy xương hay các cơ quan tạo máu chính).
Hán Việt: Mạt Tiêu Huyết
末梢血検査は、白血球数や赤血球数、血小板数などを調べます。
Xét nghiệm máu ngoại vi kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, v.v.
まっしょうしゅっけつ
Chảy máu mao mạch, xuất huyết ngoại vi (chảy máu ở các mạch máu nhỏ gần bề mặt da hoặc các chi).
Hán Việt: Mạt tiêu xuất huyết
事故による挫創で末梢出血が広範囲に見られた。
Do vết thương dập nát từ tai nạn, xuất huyết ngoại vi được thấy trên diện rộng.
まっしょうしんけい
Dây thần kinh ngoại biên (các dây thần kinh ngoài não và tủy sống).
Hán Việt: Mạt tiêu thần kinh
事故で腕の末梢神経が圧迫され、手の感覚が麻痺した。
Do tai nạn, dây thần kinh ngoại biên ở cánh tay bị chèn ép, làm tê liệt cảm giác ở bàn tay.
まっしょうじゅんかん
Tuần hoàn ngoại biên (sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ ở các chi và cơ quan xa tim).
Hán Việt: Mạt tiêu tuần hoàn
重症外傷患者は末梢循環不全の兆候を示していた。
Bệnh nhân chấn thương nặng cho thấy các dấu hiệu suy tuần hoàn ngoại biên.
まつしょうしんけいしょうがい
Tổn thương thần kinh ngoại biên, bệnh thần kinh ngoại biên
Hán Việt: Mạt Tiêu Thần Kinh Chướng Hại
特定の抗がん剤は、末梢神経障害を引き起こす可能性があります。
Một số loại thuốc chống ung thư nhất định có thể gây ra tổn thương thần kinh ngoại biên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.