感染
かんせん
Lây nhiễm, nhiễm bệnh
Hán Việt: CẢM NHIỄM
彼はウイルスに感染し、高い熱が数日続いた。
Anh ấy nhiễm vi-rút và bị sốt cao trong vài ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 染 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 感染 (かんせん) – Lây nhiễm, nhiễm bệnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
感染 → かんせん
染みる → しみる
染める → そめる
二次感染 → にじかんせん
既往感染 → きおうかんせん
院内感染 → いんないかんせん
8 mục hiển thị
かんせん
Lây nhiễm, nhiễm bệnh
Hán Việt: CẢM NHIỄM
彼はウイルスに感染し、高い熱が数日続いた。
Anh ấy nhiễm vi-rút và bị sốt cao trong vài ngày.
しみる
thấm, ngấm; gây đau rát; thấm sâu vào lòng
Hán Việt: NHIỄM
汗がシャツに染みる。
Mồ hôi thấm vào áo sơ mi.
そめる
nhuộm màu; làm thấm hoặc mang màu sắc nào đó
白い布を青く染めた。
Tôi nhuộm tấm vải trắng thành màu xanh.
にじかんせん
Nhiễm trùng thứ cấp/thứ phát (nhiễm trùng xảy ra sau một nhiễm trùng ban đầu hoặc do suy yếu hệ miễn dịch bởi bệnh lý/điều trị khác).
Hán Việt: Nhị thứ cảm nhiễm
この抗がん剤治療は免疫力を低下させるため、二次感染のリスクが高まります。
Phương pháp hóa trị này làm suy giảm hệ miễn dịch, do đó làm tăng nguy cơ nhiễm trùng thứ cấp.
きおうかんせん
Nhiễm trùng trong quá khứ, tiền sử nhiễm trùng
Hán Việt: Kí Vãng Cảm Nhiễm
既往感染の有無は、現在の症状の原因を特定する上で重要です。
Việc có tiền sử nhiễm trùng hay không là quan trọng để xác định nguyên nhân của các triệu chứng hiện tại.
いんないかんせん
Nhiễm trùng bệnh viện, nhiễm khuẩn bệnh viện (nhiễm trùng mắc phải trong quá trình điều trị tại cơ sở y tế)
Hán Việt: Viện nội cảm nhiễm
手術後の合併症として、院内感染のリスクが常に考慮される。
Rủi ro nhiễm trùng bệnh viện luôn được xem xét như một biến chứng sau phẫu thuật.
きおうかんせんしょう
Bệnh truyền nhiễm đã từng mắc (trong quá khứ).
Hán Việt: KÍ VÃNG CẢM NHIỄM CHỨNG
お子様の既往感染症について、麻疹や水痘の経験はありますか?
Về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc của cháu nhà mình, cháu đã từng bị sởi hay thủy đậu chưa ạ?
ひよりみかんせん
Nhiễm trùng cơ hội. Là tình trạng nhiễm trùng xảy ra ở người có hệ miễn dịch suy yếu (do bệnh tật hoặc thuốc ức chế miễn dịch), do các vi sinh vật thường không gây bệnh ở người khỏe mạnh.
Hán Việt: Nhật Hòa Kiến Cảm Nhiễm
免疫抑制剤を使用する患者さんは、日和見感染のリスクが高まります。
Bệnh nhân sử dụng thuốc ức chế miễn dịch có nguy cơ cao bị nhiễm trùng cơ hội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.