Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 約 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 規約 (きやく) – Quy ước.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

規約きやく

条約じょうやく

倹約けんやく

仮予約かりよやく

保守契約ほしゅけいやく

制約条件せいやくじょうけん

Từ có chứa Kanji 約

11 mục hiển thị

規約

きやく

Quy ước

Hán Việt: QUY ƯỚC

利用規約を読む。

Đọc quy ước sử dụng.

条約

じょうやく

Điều ước (quốc tế)

Hán Việt: ĐIỀU ƯỚC

平和条約を結ぶ。

Ký kết hiệp ước hòa bình.

倹約

けんやく

sự tiết kiệm, hạn chế chi tiêu và tránh lãng phí tiền bạc hoặc vật dụng

Hán Việt: KIỆM ƯỚC

無駄な支出を減らして生活費を倹約する。

Tôi giảm các khoản chi không cần thiết để tiết kiệm sinh hoạt phí.

仮予約

かりよやく

Đặt chỗ tạm thời / Đặt chỗ trước (chưa chính thức)

Hán Việt: Giả Dự Ước

こちらは仮予約で承っておりますので、後ほど改めてご連絡させていただきます。

Chỗ này chúng tôi đang nhận đặt tạm thời, nên sau đây chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách ạ.

保守契約

ほしゅけいやく

Hợp đồng bảo trì, hợp đồng bảo dưỡng.

Hán Việt: Bảo Thủ Khế Ước

プロジェクトの完了後、お客様との保守契約を締結することが重要です。

Sau khi dự án hoàn thành, việc ký kết hợp đồng bảo trì với khách hàng là rất quan trọng.

制約条件

せいやくじょうけん

Điều kiện ràng buộc, giới hạn (constraints)

Hán Việt: Chế Ước Điều Kiện

システム設計では、既存のインフラや予算などの制約条件を考慮する必要があります。

Khi thiết kế hệ thống, cần phải xem xét các điều kiện ràng buộc như hạ tầng hiện có và ngân sách.

制約事項

せいやくじこう

Các ràng buộc, điều kiện hạn chế (ví dụ: về thời gian, ngân sách, công nghệ, môi trường, v.v.) mà một dự án hoặc hệ thống phải tuân thủ.

Hán Việt: Chế Ước Sự Hạng

この設計では、既存システムの互換性という制約事項があります。

Thiết kế này có ràng buộc về tính tương thích với hệ thống hiện có.

記述規約

きじゅつきやく

Quy tắc/quy ước mô tả (các quy tắc được thiết lập để thống nhất cách thức mô tả, ghi chép trong tài liệu, code, v.v.).

Hán Việt: Ký Thuật Quy Ước

設計書を作成する際は、社内の記述規約に従う必要があります。

Khi tạo tài liệu thiết kế, cần phải tuân thủ quy tắc mô tả nội bộ của công ty.

機密保持契約

きみつほじけいやく

Thỏa thuận bảo mật thông tin (Non-Disclosure Agreement - NDA)

Hán Việt: Cơ mật bảo trì khế ước

プロジェクト引き継ぎに際し、機密保持契約を締結することが義務付けられています。

Khi bàn giao dự án, việc ký kết thỏa thuận bảo mật thông tin là bắt buộc.

コーディング規約

コーディングきやく

Quy ước viết code (coding convention), tập hợp các quy tắc và hướng dẫn để viết code nhất quán.

Hán Việt: Quy ước

チーム内でコーディング規約を統一することで、可読性が向上します。

Việc thống nhất quy ước viết code trong nội bộ team sẽ nâng cao khả năng đọc hiểu (code).

サービスレベル契約

サービスレベルけいやく

Hợp đồng mức độ dịch vụ (SLA - Service Level Agreement).

Hán Việt: Khế Ước

プロジェクトの引き継ぎでは、サービスレベル契約の内容も新しい担当者に説明する必要があります。

Trong việc bàn giao dự án, cũng cần phải giải thích nội dung của Hợp đồng mức độ dịch vụ cho người phụ trách mới.

Cách học chữ 約

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...