Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 経 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 経る (へる) – Trải qua, đi qua.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

経るへる

閉経へいけい

経歴けいれき

経緯けいい

経過けいか

経つたつ

Từ có chứa Kanji 経

16 mục hiển thị

経る

へる

Trải qua, đi qua

Hán Việt: KINH

年月を経る。

Trải qua năm tháng.

閉経

へいけい

Mãn kinh (ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn ở phụ nữ)

Hán Việt: Bế kinh

閉経はいつ頃でしたか?

Chị mãn kinh vào khoảng thời gian nào ạ?

経歴

けいれき

Lý lịch, quá trình làm việc

Hán Việt: KINH LỊCH

立派な経歴の持ち主。

Người có bản lý lịch hoành tráng.

経緯

けいい

diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định

Hán Việt: KINH VĨ

担当者が事故発生までの経緯を説明した。

Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.

経過

けいか

diễn biến, quá trình trôi qua; khoảng thời gian đã qua

Hán Việt: KINH QUÁ

手術後の経過を見る。

Theo dõi diễn biến sau phẫu thuật.

経る

へる

Trải qua, đi qua

Hán Việt: KINH

年月を経る。

Trải qua năm tháng.

経つ

たつ

thời gian trôi qua kể từ một mốc hoặc sự việc nào đó

日本に来てから十年が経った。

Đã mười năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.

無月経

むげっけい

Vô kinh, mất kinh nguyệt (không có kinh nguyệt)

Hán Việt: Vô nguyệt kinh

特定の抗精神病薬の服用により、無月経となる副作用が報告されています。

Đã có báo cáo về tác dụng phụ vô kinh do sử dụng một số loại thuốc chống loạn thần.

無神経

むしんけい

vô tâm, thiếu nhạy cảm; không để ý cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác

病気の人の前でその冗談を言うのは無神経だ。

Nói câu đùa đó trước mặt người bệnh là rất vô tâm.

神経質

しんけいしつ

quá nhạy cảm, dễ lo lắng hoặc để ý tới những chi tiết nhỏ

彼は音に神経質で、少しの物音でも眠れない。

Anh ấy quá nhạy cảm với âm thanh nên chỉ một tiếng động nhỏ cũng không ngủ được.

経口摂取

けいこうせっしゅ

Ăn uống qua đường miệng, hấp thụ qua đường miệng (Oral intake)

Hán Việt: Kinh Khẩu Nhiếp Thủ

患者さんが経口摂取できるよう、嚥下訓練を行います。

Chúng tôi thực hiện huấn luyện nuốt để bệnh nhân có thể ăn uống qua đường miệng.

経管栄養

けいかんえいよう

Dinh dưỡng qua ống (truyền dinh dưỡng qua ống thông, ví dụ ống xông dạ dày, ống mở thông dạ dày).

Hán Việt: Kinh Quản Dinh Dưỡng

経管栄養の患者様には、適切な体位で注入することが重要です。

Đối với bệnh nhân được nuôi ăn qua ống, việc truyền dinh dưỡng ở tư thế thích hợp là rất quan trọng.

職務経歴

しょくむけいれき

Lịch sử công việc, quá trình làm việc, kinh nghiệm nghề nghiệp

Hán Việt: Chức vụ kinh lịch

私の職務経歴は、主にITプロジェクトマネジメントに特化しています。

Lịch sử công việc của tôi chủ yếu chuyên về quản lý dự án IT.

経過観察

けいかかんさつ

Theo dõi diễn biến, theo dõi tình trạng (observation of progress)

Hán Việt: Kinh Quá Quan Sát

副作用の兆候がないか、しばらく経過観察が必要です。

Cần theo dõi diễn biến một thời gian để xem có dấu hiệu tác dụng phụ hay không.

末梢神経

まっしょうしんけい

Dây thần kinh ngoại biên (các dây thần kinh ngoài não và tủy sống).

Hán Việt: Mạt tiêu thần kinh

事故で腕の末梢神経が圧迫され、手の感覚が麻痺した。

Do tai nạn, dây thần kinh ngoại biên ở cánh tay bị chèn ép, làm tê liệt cảm giác ở bàn tay.

投与経路

とうよけいろ

Đường dùng thuốc, phương pháp đưa thuốc vào cơ thể (ví dụ: uống, tiêm, bôi)

Hán Việt: Đầu Dư Kính Lộ

薬の投与経路によって、副作用の発現部位や強さが異なることがあります。

Tùy thuộc vào đường dùng thuốc mà vị trí và mức độ nghiêm trọng của tác dụng phụ có thể khác nhau.

Cách học chữ 経

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...