Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 自 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 自動 (じどう) – Tự động.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

自動じどう

自決じけつ

自負じふ

自我じが

自首じしゅ

自粛じしゅく

Từ có chứa Kanji 自

16 mục hiển thị

自動

じどう

Tự động

Hán Việt: TỰ ĐỘNG

このドアは自動で開きます。

Cánh cửa này tự động mở.

自決

じけつ

Tự quyết

Hán Việt: Tự Quyết

民族(みんぞく)自決(じけつ)。

Dân tộc tự quyết.

自負

じふ

Tự phụ / Tự tin

Hán Việt: Tự Phụ

職人(しょくにん)としての自負(じふ)。

Sự tự tin (tự phụ) của một người thợ.

自我

じが

Bản ngã, cái tôi

Hán Việt: TỰ NGÃ

自我に目覚める。

Thức tỉnh bản ngã.

自首

じしゅ

Tự thú

Hán Việt: TỰ THỦ

警察に自首する。

Tự thú với cảnh sát.

自粛

じしゅく

tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội

感染拡大を防ぐため、大規模な行事を自粛した。

Các sự kiện quy mô lớn được tự hạn chế để ngăn dịch bệnh lan rộng.

自立

じりつ

sự tự lập, độc lập; sống hoặc hành động bằng năng lực của chính mình

Hán Việt: TỰ LẬP

大学卒業を機に、親元を離れて自立した。

Nhân dịp tốt nghiệp đại học, tôi rời gia đình và bắt đầu tự lập.

自覚

じかく

sự tự ý thức, nhận thức rõ trách nhiệm, vị trí hoặc tình trạng của bản thân

Hán Việt: TỰ GIÁC

責任者としての自覚を持って行動してください。

Hãy hành động với ý thức mình là người chịu trách nhiệm.

自我

じが

Bản ngã, cái tôi

Hán Việt: TỰ NGÃ

自我に目覚める。

Thức tỉnh bản ngã.

自主

じしゅ

tự mình quyết định và hành động, không bị ép buộc

学生たちは自主的に清掃活動を始めた。

Các sinh viên tự nguyện bắt đầu hoạt động dọn dẹp.

自然

しぜん

tự nhiên; không gượng ép hoặc không do con người tạo ra

豊かな自然を守る活動に参加した。

Tôi tham gia hoạt động bảo vệ thiên nhiên phong phú.

自己

じこ

bản thân mình, cái tôi hoặc cá nhân của chính người nói đến

自己管理ができる人材を求めている。

Công ty tìm người có khả năng tự quản lý bản thân.

自発的

じはつてき

tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc

社員が自発的に改善案を提案した。

Nhân viên tự nguyện đề xuất phương án cải tiến.

自己満足

じこまんぞく

Tự mãn

Hán Việt: Tự Kỷ Túc

自己(じこ)満足(まんぞく)に終わる(おわる)。

Kết thúc trong sự tự mãn.

自己矛盾

じこむじゅん

Tự mâu thuẫn

Hán Việt: Tự Kỷ Mâu Thuẫn

自己(じこ)矛盾(むじゅん)に陥る(おちいる)。

Rơi vào sự tự mâu thuẫn.

自覚症状

じかくしょうじょう

Triệu chứng chủ quan (mà bệnh nhân tự cảm nhận được và báo cáo).

Hán Việt: Tự Giác Triệu Chứng

現在、何か自覚症状はありますか。

Hiện tại, quý vị có bất kỳ triệu chứng chủ quan nào không?

Cách học chữ 自

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...