苦慮
くりょ
Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn
Hán Việt: Khổ lự
政府は少子高齢化問題への対応策について、苦慮を重ねている。
Chính phủ đang liên tục trăn trở về các biện pháp đối phó với vấn đề già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 苦 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 苦慮 (くりょ) – Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
苦慮 → くりょ
苦悩 → くのう
苦心 → くしん
重苦しい → おもくるしい
狭苦しい → せまくるしい
ほろ苦い → ほろにがい
9 mục hiển thị
くりょ
Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn
Hán Việt: Khổ lự
政府は少子高齢化問題への対応策について、苦慮を重ねている。
Chính phủ đang liên tục trăn trở về các biện pháp đối phó với vấn đề già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh.
くのう
Đau khổ, phiền não, nỗi thống khổ sâu sắc.
Hán Việt: Khổ Não
彼女は失恋の苦悩からなかなか立ち直れなかった。
Cô ấy mãi không thể vượt qua nỗi đau khổ vì thất tình.
くしん
khổ công, dày công tìm cách; nỗ lực nhiều để vượt qua một vấn đề khó
Hán Việt: KHỔ TÂM
開発チームは材料の軽量化に苦心した。
Nhóm phát triển đã dày công tìm cách giảm trọng lượng vật liệu.
おもくるしい
Nặng nề
Hán Việt: Trọng Khổ
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
せまくるしい
Chật chội, tù túng, eo hẹp (thường ám chỉ không gian gây cảm giác khó chịu).
Hán Việt: Hiệp Khổ
ラッシュアワーの電車は人が多くて、とても狭苦しい。
Tàu điện giờ cao điểm rất đông người, cảm giác vô cùng chật chội.
ほろにがい
(Kinh nghiệm, kỷ niệm) đắng đót pha lẫn chút ngọt ngào, buồn vui lẫn lộn, chua chát.
初恋の思い出は、いつもほろ苦い。
Ký ức về mối tình đầu lúc nào cũng thật đắng cay ngọt bùi.
くりょする
Lo lắng sâu sắc, trăn trở, suy nghĩ đau đầu (về một vấn đề khó khăn, nan giải)
Hán Việt: Khổ lự
政府は増大する財政赤字対策に苦慮している。
Chính phủ đang đau đầu tìm cách đối phó với thâm hụt tài chính ngày càng tăng.
こころぐるしい
cảm thấy áy náy, day dứt hoặc có lỗi vì đã gây phiền, làm người khác khó xử hay không thể đáp lại kỳ vọng
皆に迷惑をかけてしまい、心苦しく思っている。
Tôi cảm thấy rất áy náy vì đã gây phiền cho mọi người.
にがにがしい
cảm thấy rất khó chịu, bực bội hoặc chua chát trước một việc đáng ghét hay đáng tiếc
監督は選手の軽率な発言を苦々しく思っていた。
Huấn luyện viên cảm thấy rất khó chịu trước phát ngôn thiếu suy nghĩ của cầu thủ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.