Luận điệu, giọng điệu, xu hướng (của bài viết, bài phát biểu, dư luận). Thường dùng để chỉ hướng của một cuộc tranh luận hoặc một bài báo.
Hán Việt: Luận Điệu
Danh từ · Túi 50
新聞各社の論調は、政府の政策に対して賛否が分かれている。
Giọng điệu của các tờ báo khác nhau đang chia làm hai phe ủng hộ và phản đối chính sách của chính phủ.
Thay đổi bất thường, tình trạng không ổn định, trục trặc
Hán Việt: Biến Điều
Danh từ / Động từ nhóm 3 (する) · Túi 83
最近、体の変調を感じることはありますか?
Gần đây anh/chị có cảm thấy cơ thể có gì bất thường không?
Rối loạn, mất cân bằng, không điều hòa được (thường dùng để chỉ sự rối loạn chức năng của cơ quan hoặc hệ thống trong cơ thể)
Hán Việt: Thất điều
Danh từ (cũng có thể dùng làm động từ する動詞) · Túi 88
電解質失調は、血液検査でカリウムやナトリウムの値を見ることで診断されます。
Rối loạn điện giải được chẩn đoán bằng cách xem xét các giá trị kali và natri trong xét nghiệm máu.
sự hài hòa; cân bằng
Hán Việt: Điều hòa
Danh từ/Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 1
自然と調和した建物を設計する。
Thiết kế công trình hài hòa với thiên nhiên.
sự hợp tác và điều chỉnh để các bên có lập trường hoặc lợi ích khác nhau cùng hành động hài hòa
Hán Việt: HIỆP ĐIỀU
Danh từ / Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 4
国際社会には各国の協調が必要だ。
Xã hội quốc tế cần sự phối hợp giữa các quốc gia.
đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác
Danh từ / Động từ (する) · Soumatome · Tuần 4 · Ngày 1
周囲の意見に安易に同調してはいけない。
Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.
trong trạng thái tốt, tiến triển thuận lợi
Tính từ na · Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
新商品の売り上げは好調だ。
Doanh số sản phẩm mới đang rất tốt.
Tính hợp tác, tinh thần phối hợp, khả năng làm việc nhóm.
Hán Việt: Hiệp Điều Tính
Danh từ · Túi 60
当社では、協調性のある人材を高く評価します。
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi đánh giá cao những nhân tài có tinh thần hợp tác.
Đồ đạc, vật dụng trang trí, nội thất (có giá trị, dùng để bày biện trong nhà hoặc không gian sang trọng).
Hán Việt: Điều độ phẩm
Danh từ · Túi 70
ホテルロビーには、高級な調度品が飾られ、お客様をお迎えします。
Tại sảnh khách sạn, những vật dụng trang trí cao cấp được trưng bày để chào đón khách hàng.
Cuộc điều tra dư luận, thăm dò ý kiến công chúng
Hán Việt: Thế Luận Điều Tra
Danh từ / Động từ (する動詞) · Túi 67
最新の世論調査では、内閣支持率が低下していることが明らかになった。
Cuộc điều tra dư luận mới nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ nội các đang giảm.
Lỗi trong quá trình chế biến, nấu nướng; chế biến chưa đạt yêu cầu (ví dụ: sống, chín quá, nêm nếm sai).
Hán Việt: Điều lý bất bị
Danh từ · Túi 70
このステーキは焼き加減が調理不備ではないでしょうか。
Miếng bít tết này không biết có phải bị lỗi chế biến về độ chín không?
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng
Hán Việt: Vinh Dưỡng Thất Điều
Danh từ · Túi 83
血液検査でアルブミン値が低い場合、栄養失調の可能性が考えられます。
Nếu chỉ số albumin trong xét nghiệm máu thấp, có thể nghi ngờ suy dinh dưỡng.
Mất điều hòa vận động, thất điều (khó khăn trong việc phối hợp cử động tự chủ, gây ra dáng đi loạng choạng, run rẩy).
Hán Việt: Vận Động Thất Điều
Danh từ · Túi 84
薬の副作用で運動失調が起こり、まっすぐ歩くのが困難になることがあります。
Do tác dụng phụ của thuốc, tình trạng mất điều hòa vận động có thể xảy ra, khiến việc đi thẳng trở nên khó khăn.
Điều tra, thẩm vấn
Hán Việt: THỦ ĐIỀU
Động từ · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
容疑者を取り調べる。
Thẩm vấn nghi phạm.
Điều tra, thẩm vấn
Hán Việt: THỦ ĐIỀU
Động từ · Soumatome · Tuần 7 · Ngày 4
容疑者を取り調べる。
Thẩm vấn nghi phạm.