きっぱり
dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ
Hán Việt: TỪ LÁY
彼は無理な依頼をきっぱり断った。
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 24/24
dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ
Hán Việt: TỪ LÁY
彼は無理な依頼をきっぱり断った。
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.
rũ xuống vì thất vọng, suy sụp; giảm mạnh trong thời gian ngắn
Hán Việt: TỪ LÁY
不合格の知らせを聞き、彼はがっくり肩を落とした。
Nghe tin trượt, anh ấy thất vọng rũ vai.
giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước
Hán Việt: 最早
病院に着いたときには、もはや手遅れだった。
Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.
huống chi, càng không thể nói đến đối tượng hoặc trường hợp khó hơn
Hán Việt: 況して
この仕事は経験者でも難しい。まして初心者には無理だ。
Công việc này ngay cả người có kinh nghiệm cũng thấy khó, huống chi là người mới.
một lòng, chỉ chuyên tâm làm một việc mà không nghĩ tới điều khác
選手は復帰を目指してひたすら練習した。
Vận động viên một lòng luyện tập để trở lại thi đấu.
từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn
職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。
Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.
lại càng, càng thêm; mức độ tăng hơn do có thêm điều kiện hoặc hoàn cảnh
Hán Việt: THƯỢNG CANH
普通の日でも混むのだから、連休中はなおさらだ。
Ngày thường đã đông, trong kỳ nghỉ dài lại càng đông hơn.
ngay lập tức theo phản xạ trong khoảnh khắc bất ngờ
ボールが飛んできたので、とっさに頭をかばった。
Quả bóng bay tới nên tôi lập tức che đầu theo phản xạ.
vừa đủ, sát nút; chỉ vượt qua khó khăn trong gang tấc
かろうじて締め切りに間に合った。
Tôi vừa kịp thời hạn trong gang tấc.
một cách lạ thường, bất thường đến mức gây chú ý hoặc khó chịu
今日はいやに静かだが、何かあったのだろうか。
Hôm nay yên tĩnh lạ thường, không biết có chuyện gì xảy ra.
quá mức hoặc khác thường một cách nổi bật
Hán Việt: TỪ LÁY
今日はやけに暑く感じる。
Hôm nay tôi cảm thấy nóng khác thường.
もっぱら
chủ yếu, hầu như chỉ tập trung vào một việc hoặc lĩnh vực
Hán Việt: CHUYÊN
休日はもっぱら寝ている。
Ngày nghỉ chủ yếu chỉ ngủ.
なにしろ
dù sao, tóm lại; dùng để nhấn mạnh lý do hoặc hoàn cảnh quan trọng
Hán Việt: HÀ
何しろ忙しいもので。
Dù sao thì gần đây tôi quá bận.
đinh ninh, chắc mẩm một điều là đúng, thường trước khi biết sự thật khác
Hán Việt: TỪ LÁY
今日は休日だとてっきり思っていた。
Tôi đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.
kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện
Hán Việt: TỪ LÁY
契約書を持ち帰ってじっくり検討する。
Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.
chính xác, vừa khít; làm việc đầy đủ, gọn gàng và không sơ suất
荷物を箱にきっちり詰めた。
Tôi xếp hành lý vào hộp vừa khít.
đúng chính xác về thời gian, số lượng hoặc ranh giới
会議は九時きっかりに始まった。
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
thà rằng, chi bằng khi lựa chọn phương án quyết liệt hơn
そんなに悩むなら、いっそ断ったほうがいい。
Nếu phải phiền muộn đến vậy thì thà từ chối còn hơn.
さる
rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây
Hán Việt: Khứ
彼は長年住んだ町を去り、新しい土地へ移った。
Anh ấy rời thành phố đã sống nhiều năm và chuyển tới vùng đất mới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.