間に合う
まにあう
đến kịp thời hạn; đủ dùng hoặc có thể giải quyết bằng thứ đang có
急げば最終電車に間に合う。
Nếu nhanh lên thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 22/24
まにあう
đến kịp thời hạn; đủ dùng hoặc có thể giải quyết bằng thứ đang có
急げば最終電車に間に合う。
Nếu nhanh lên thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.
はかる
mưu cầu, cố gắng thực hiện hoặc thúc đẩy một mục tiêu
作業の効率化を図るため、新しい設備を導入した。
Chúng tôi đưa thiết bị mới vào để nâng cao hiệu quả công việc.
quá để tâm hoặc bám chặt vào chi tiết; theo đuổi kỹ lưỡng tiêu chuẩn riêng
細かい形式にこだわりすぎる必要はない。
Không cần quá bám vào những hình thức nhỏ nhặt.
とがめる
trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt
Hán Việt: CỮU
彼のミスを咎める。
Trách anh ấy về sai sót đó.
e dè, ngại ngần vì để ý dư luận hoặc phép tắc; không dám làm thẳng thừng
人目をはばかって、二人は小声で話した。
Hai người nói nhỏ vì e ngại ánh mắt xung quanh.
phân biệt đúng sai và hoàn cảnh; hiểu giới hạn, lễ nghi và vị trí của mình
公共の場では礼儀をわきまえて行動すべきだ。
Ở nơi công cộng, cần hành động đúng lễ nghi.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
lừa dối, che giấu; làm cho vấn đề không rõ hoặc đánh lạc hướng
Hán Việt: NGỘ MA HÓA
数字をごまかして報告することは許されない。
Không được phép báo cáo bằng cách gian lận số liệu.
giả vờ không biết, giả ngây; nói hoặc hành động như không hiểu
質問されても、彼は知らないふりをしてとぼけた。
Dù bị hỏi, anh ấy vẫn giả vờ không biết.
quan tâm, chăm sóc và đối xử nhẹ nhàng với người đang yếu hoặc mệt
けがをした足をいたわりながら歩いた。
Tôi đi bộ trong lúc giữ gìn chân bị thương.
dỗ dành, làm dịu người đang tức giận, khóc hoặc hoảng loạn
泣いている子どもを抱いてなだめた。
Tôi ôm và dỗ đứa trẻ đang khóc.
nài nỉ, vòi vĩnh người khác cho vật hoặc làm điều mình muốn
子どもが母親に新しいおもちゃをねだった。
Đứa trẻ vòi mẹ mua đồ chơi mới.
つきまとう
bám theo, đeo đẳng; một vấn đề hoặc ký ức liên tục không rời
見知らぬ男が駅からずっと付きまとってきた。
Một người đàn ông lạ mặt bám theo tôi từ nhà ga.
bám chặt, níu lấy để không rơi hoặc không bị tách ra
子どもは母親の腕にしがみついた。
Đứa trẻ bám chặt lấy cánh tay mẹ.
dựa vào vật khác; cảm thấy đầy bụng hoặc khó tiêu
疲れたので壁にもたれて休んだ。
Vì mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ.
ゆさぶる
lắc mạnh; gây chấn động tinh thần, nhận thức hoặc hệ thống
救助隊は扉を何度も揺さぶった。
Đội cứu hộ lắc mạnh cánh cửa nhiều lần.
xoa, bóp hoặc nhào; lo lắng; được rèn luyện giữa nhiều người và trải nghiệm
肩が痛かったので、家族にもんでもらった。
Vì đau vai nên tôi nhờ người nhà xoa bóp.
treo một vật từ phía trên để nó buông xuống
窓辺に風鈴をつるした。
Tôi treo chuông gió bên cửa sổ.
bị chuột rút, co rút; treo hoặc làm một vật ở vị trí cao
長く走ったあと、突然ふくらはぎがつった。
Sau khi chạy lâu, bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.
いきづまる
rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục vì hết phương án hoặc đường đi
Hán Việt: HÀNH CẬT
資金不足で計画が行き詰まった。
Kế hoạch rơi vào bế tắc vì thiếu vốn.
すたれる
trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng
Hán Việt: PHẾ
この習慣は時代とともに廃れていった。
Phong tục này dần mai một theo thời đại.
ゆらぐ
dao động, lung lay; nền tảng, niềm tin hoặc giá trị trở nên không ổn định
Hán Việt: DAO
強い風で橋がわずかに揺らいだ。
Cây cầu hơi rung chuyển vì gió mạnh.
うるおう
trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn
Hán Việt: NHUẬN
雨が降って畑が十分に潤った。
Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.
あやつる
điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ
Hán Việt: THAO
人形を糸で巧みに操った。
Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.
つりあう
cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên
Hán Việt: ĐIẾU HỢP
この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。
Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.
くいちがう
không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế
Hán Việt: THỰC VI
二人の証言は重要な点で食い違っている。
Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.
おしよせる
sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn
Hán Việt: ÁP KÝ
台風で高い波が海岸に押し寄せた。
Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.
うるおす
làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn
Hán Việt: NHUẬN
乾いた土を水で潤した。
Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.
つのる
kêu gọi, tuyển hoặc quyên góp; cảm xúc hay tình trạng ngày càng mạnh hơn
Hán Việt: MỘ
地域の活動に参加する人を募っている。
Chúng tôi đang tuyển người tham gia hoạt động khu vực.
こる
cơ bắp bị cứng và mỏi; say mê, đặc biệt chú trọng hoặc đầu tư công phu vào một việc
Hán Việt: NGƯNG
長時間パソコンを使って肩が凝った。
Dùng máy tính lâu khiến vai tôi bị cứng và mỏi.
こらす
dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng
Hán Việt: NGƯNG
目を凝らして暗い道の先を見た。
Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.
ほどこす
thực hiện biện pháp hoặc điều trị; thêm trang trí; ban phát sự giúp đỡ
Hán Việt: THI
医師は傷口を確認し、必要な治療をすぐに施した。
Bác sĩ kiểm tra vết thương và lập tức tiến hành điều trị cần thiết.
くつがえす
lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế
Hán Việt: PHÚC
研究結果が従来の学説を覆した。
Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.
つぐなう
bồi thường thiệt hại; chuộc lỗi hoặc bù đắp cho sai lầm
Hán Việt: THƯỜNG
彼は過去の過ちを償うため、被害者への支援を続けている。
Anh ấy tiếp tục hỗ trợ nạn nhân để chuộc lại sai lầm trong quá khứ.
たずさえる
mang theo; dẫn theo; cùng nắm tay hoặc hợp tác
Hán Việt: HUỀ
登山者は十分な食料と防寒具を携えて山に入った。
Người leo núi mang theo đủ lương thực và đồ chống rét khi vào núi.
たずさわる
tham gia và đảm nhiệm công việc, ngành nghề hoặc dự án
Hán Việt: HUỀ
彼は長年、医療機器の開発に携わってきた。
Anh ấy đã tham gia phát triển thiết bị y tế trong nhiều năm.
きわめる
đạt đến mức cao nhất; nghiên cứu và làm chủ đến tận cùng
Hán Việt: CỰC
彼は一つの技術を極めるため、何十年も修業を続けた。
Ông ấy tu luyện suốt nhiều thập kỷ để làm chủ một kỹ thuật.
おしむ
tiếc nuối, không nỡ từ bỏ; dè sẻn hoặc không muốn bỏ ra công sức, tiền bạc
Hán Việt: TÍCH
選手たちは引退する監督との別れを惜しんだ。
Các cầu thủ tiếc nuối khi phải chia tay vị huấn luyện viên sắp giải nghệ.
とぐ
mài cho sắc hoặc bóng; vo gạo bằng nước
Hán Việt: NGHIÊN
料理を始める前に、切れ味の悪い包丁を丁寧に研いだ。
Trước khi nấu ăn, tôi cẩn thận mài con dao đã bị cùn.
とまどう
bối rối, lúng túng vì tình huống bất ngờ hoặc không biết cách xử lý
Hán Việt: HỘ HOẶC
突然のことに戸惑う。
Bối rối trước việc đột ngột.
おびやかす
đe dọa, gây nguy hiểm hoặc làm lung lay sự an toàn và tồn tại
Hán Việt: HIẾP
大規模な洪水が地域の生活を脅かしている。
Trận lũ lớn đang đe dọa đời sống của khu vực.
ふれあう
chạm vào nhau; giao lưu và hình thành sự gần gũi, đồng cảm giữa người với người
Hán Việt: XÚC HỢP
子どもたちは動物と直接触れ合った。
Bọn trẻ trực tiếp tiếp xúc với động vật.
みせびらかす
khoe khoang, cố ý phô bày để người khác chú ý hoặc ghen tị
Hán Việt: KIẾN
新しい時計を見せびらかす。
Khoe khoang chiếc đồng hồ mới.
かまう
bận tâm hoặc để ý; chăm sóc, tiếp chuyện hay can thiệp; bất kể một điều kiện nào đó
Hán Việt: CẤU
忙しいので、今は私に構わないでください。
Tôi đang bận nên lúc này xin đừng bận tâm tới tôi.
なつく
trở nên thân và gắn bó về tình cảm với người
Hán Việt: HOÀI
保護した犬がようやく家族に懐いた。
Con chó được cứu cuối cùng đã trở nên thân thiết với gia đình.
あざむく
lừa dối, làm người khác tin điều không đúng; đi ngược kỳ vọng hoặc vẻ bề ngoài
Hán Việt: KHI
偽の情報で多くの利用者を欺いた。
Thông tin giả đã lừa dối nhiều người sử dụng.
てこずる
gặp khó khăn, mất nhiều công sức khi xử lý người hoặc việc
Hán Việt: Thủ (không có Hán Việt trực tiếp cho toàn bộ động từ)
古い機械の修理に手こずった。
Tôi gặp nhiều khó khăn khi sửa chiếc máy cũ.
はばむ
ngăn cản, chặn đường hoặc làm một quá trình không thể tiến triển
Hán Việt: TRỞ
倒れた木が車の行く手を阻んだ。
Cây đổ đã chặn đường xe đi.
こりる
chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại
Hán Việt: TRỪNG
前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。
Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.
からむ
quấn vào; có liên quan tới; gây sự hoặc bám lấy người khác
Hán Việt: LẠC
細い糸が指に絡んだ。
Sợi chỉ mảnh quấn vào ngón tay.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.