遂げる
とげる
hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể
Hán Việt: TOẠI
選手は長年の夢だった優勝を遂げた。
Vận động viên đã đạt được chức vô địch từng mơ ước nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 23/24
とげる
hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể
Hán Việt: TOẠI
選手は長年の夢だった優勝を遂げた。
Vận động viên đã đạt được chức vô địch từng mơ ước nhiều năm.
さわる
gây hại hoặc ảnh hưởng xấu tới sức khỏe; làm người khác khó chịu
Hán Việt: CHƯỚNG
睡眠不足は健康に障る。
Thiếu ngủ gây hại cho sức khỏe.
かかげる
giương, treo hoặc đưa lên cao; công khai nêu ra lý tưởng, mục tiêu hoặc khẩu hiệu
Hán Việt: YẾT
建物の入口に会社の旗を掲げた。
Cờ công ty được treo tại lối vào tòa nhà.
とどこおる
bị đình trệ, chậm lại; khoản thanh toán hoặc luồng vận hành không diễn ra đúng hạn
Hán Việt: TRỆ
大雪の影響で商品の配送が滞った。
Việc giao hàng bị đình trệ do ảnh hưởng của tuyết lớn.
てっする
chuyên tâm giữ một vai trò; triệt để tuân theo một lập trường, nguyên tắc hoặc thái độ
Hán Việt: TRIỆT
彼は表に出ず、裏方の仕事に徹した。
Anh ấy không xuất hiện phía trước mà chuyên tâm làm công việc hậu trường.
つつしむ
giữ mình cẩn thận và tự kiềm chế để tránh sai lầm; hạn chế hoặc kiêng một hành vi
Hán Việt: THẬN
公の場では軽率な発言を慎むべきだ。
Ở nơi công cộng nên kiềm chế những phát ngôn thiếu suy nghĩ.
すえおく
đặt cố định; giữ nguyên mức hoặc trạng thái, tạm chưa thay đổi hay triển khai
Hán Việt: Cứ trí
会社は来年度も価格を据え置くと発表した。
Công ty thông báo sẽ giữ nguyên giá trong năm tới.
しきる
phân chia không gian; đứng ra quản lý, điều hành toàn bộ công việc hoặc sự kiện
Hán Việt: SĨ THIẾT
広い部屋を棚で二つに仕切った。
Căn phòng rộng được ngăn thành hai phần bằng kệ.
さえぎる
che khuất, chặn lại; cắt ngang lời nói, ánh sáng hoặc đường đi
Hán Việt: GIÀ
高い建物が午後の日差しを遮っている。
Tòa nhà cao che khuất ánh nắng buổi chiều.
mọi thứ có thể có, tất cả không chừa bất kỳ loại hay phương án nào
問題を解決するため、ありとあらゆる方法を試した。
Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
れいの
cái, việc hoặc người đã được nhắc tới và cả người nói lẫn người nghe đều biết
例の件について、担当者から連絡がありました。
Người phụ trách đã liên lạc về việc mà chúng ta đã nói tới.
きたる
sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai
来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。
Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.
あくる
ngày, sáng hoặc năm kế tiếp; cách nói trang trọng đặt trước danh từ chỉ thời gian
明くる朝、救助隊は再び山へ向かった。
Sáng hôm sau, đội cứu hộ lại lên núi.
tự nhiên, tự khắc; kết quả xuất hiện theo lẽ tự nhiên mà không cần ép buộc
努力を続ければ、結果はおのずからついてくる。
Nếu tiếp tục nỗ lực, kết quả sẽ tự khắc đến.
ばくぜんと
mơ hồ, không rõ ràng hoặc chưa được xác định cụ thể
将来について漠然とした不安を感じている。
Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.
có xu hướng, dễ rơi vào một trạng thái nào đó, thường là điều không mong muốn
人はともすれば自分に都合のよい情報だけを信じがちだ。
Con người thường có xu hướng chỉ tin những thông tin có lợi cho mình.
おのおの
mỗi người, mỗi bên hoặc mỗi sự vật riêng biệt
参加者は各々の役割を確認した。
Những người tham gia xác nhận vai trò riêng của mình.
いちりつに
đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả
全社員に一律に手当が支給された。
Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
いわば
có thể nói là, nói theo cách khác; dùng để ví von hoặc diễn đạt bản chất
この町は言わば第二の故郷だ。
Có thể nói thành phố này là quê hương thứ hai của tôi.
げんに
thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng
現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
trước mắt, tạm thời xử lý như vậy rồi sẽ tính tiếp
けが人の命に別状はなく、ひとまず安心した。
Người bị thương không nguy hiểm đến tính mạng nên trước mắt tôi đã yên tâm.
いったん
tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó
作業を一旦中止して、安全を確認した。
Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.
いちおう
trước mắt hoặc cho chắc; ở mức tạm coi là đầy đủ nhưng chưa hoàn toàn
断られると思ったが、一応頼んでみた。
Tôi nghĩ sẽ bị từ chối nhưng vẫn thử nhờ cho chắc.
quá mức, vô tội vạ; ngẫu nhiên và thiếu chọn lọc
最近、知らない番号からやたら電話がかかってくる。
Gần đây có quá nhiều cuộc gọi từ số lạ.
あえて
dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối
Hán Việt: CẢM
皆が反対する中、敢えて自分の意見を言った。
Giữa lúc mọi người phản đối, tôi đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.
đúng là, chính là; ngay đúng thời điểm đang xảy ra
この判断はまさに正しかった。
Phán đoán này quả thực là chính xác.
đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường
今年の冬は寒いが、今日はことに冷える。
Mùa đông năm nay lạnh, nhưng hôm nay đặc biệt lạnh.
まことに
thực sự, vô cùng; cách nói trang trọng dùng để bày tỏ chân thành
ご協力いただき、誠にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý vị.
suy ngẫm thật kỹ; cảm nhận hoặc nhận ra một điều một cách sâu sắc
昔の写真を見ながら、時間の早さをつくづく感じた。
Nhìn ảnh cũ, tôi sâu sắc cảm nhận thời gian trôi nhanh.
thấm thía, sâu sắc; chân tình và lắng đọng
病気になって健康の大切さをしみじみ感じた。
Khi bị bệnh, tôi thấm thía tầm quan trọng của sức khỏe.
thong thả, thư thái; rộng rãi, không bó sát hoặc chật chội
休日は温泉でゆったり過ごした。
Ngày nghỉ tôi thư thái ở suối nước nóng.
mê mẩn, say đắm đến mức quên xung quanh
観客は美しい演奏にうっとり聞き入った。
Khán giả mê mẩn lắng nghe phần biểu diễn tuyệt đẹp.
cuống quýt, hoảng hốt và không biết phải làm gì
突然の停電で、店員たちはおろおろしていた。
Nhân viên cuống quýt vì mất điện đột ngột.
hớn hở, tíu tít vì mong đợi điều vui
子どもたちは遠足の日にいそいそと出かけた。
Bọn trẻ hớn hở lên đường vào ngày đi dã ngoại.
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
chần chừ, dây dưa; càu nhàu; trạng thái mũi khó chịu vì cảm lạnh
ぐずぐずしていると電車に遅れるよ。
Cứ chần chừ như vậy sẽ muộn tàu đấy.
lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng
休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
nhanh nhẹn, gọn gàng và hiệu quả trong hành động
担当者は質問にてきぱき答えた。
Người phụ trách trả lời câu hỏi nhanh nhẹn và rõ ràng.
いっきに
một mạch, một hơi; đồng loạt hoặc nhanh chóng trong một lần
長い階段を一気に駆け上がった。
Tôi chạy một mạch lên cầu thang dài.
lẩm bẩm, càu nhàu; các nốt hoặc hạt nhỏ nổi trên bề mặt
彼は不満そうに一人でぶつぶつ言っている。
Anh ấy lẩm bẩm một mình với vẻ bất mãn.
lúng túng, loay hoay vì không hiểu cách làm hoặc không biết ứng xử
初めての機械を前にして、彼はまごまごしていた。
Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, anh ấy lúng túng.
chán ngấy, mệt mỏi vì phải chịu điều khó chịu lặp lại quá lâu
毎日同じ説明を聞かされて、もううんざりだ。
Ngày nào cũng phải nghe cùng một lời giải thích khiến tôi chán ngấy.
おって
sau đó, vào dịp sau; cách nói trang trọng khi thông báo sẽ bổ sung thông tin
Hán Việt: 追う
詳しい日程は追って連絡します。
Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo sau.
đến cùng, kiên quyết không thay đổi; xét cho cùng hoặc chỉ trong phạm vi được nêu
不正に対してはあくまで戦うつもりだ。
Tôi dự định đấu tranh đến cùng chống lại sai phạm.
như thế nào, đến mức nào; dù có thế nào hoặc bao nhiêu
安全管理がいかに重要かを改めて学んだ。
Tôi một lần nữa học được quản lý an toàn quan trọng đến mức nào.
suýt nữa, chỉ còn một chút là xảy ra kết quả nghiêm trọng
車が飛び出し、あわや事故になるところだった。
Một chiếc xe lao ra và suýt nữa gây tai nạn.
いぜんとして
vẫn như trước, tình trạng không thay đổi dù thời gian đã trôi qua
Hán Việt: Y NHIÊN
事故の原因は依然として明らかになっていない。
Nguyên nhân tai nạn đến nay vẫn chưa được làm rõ.
bừa bãi, không cân nhắc; quá mức mà không có lý do chính đáng
Hán Việt: TỪ LÁY
確認せずにむやみに情報を広めてはいけない。
Không được tùy tiện phát tán thông tin khi chưa xác nhận.
trực tiếp, trọn vẹn; chịu toàn bộ tác động mà không được che chắn
Hán Việt: TỪ LÁY
強い風をもろに受けて看板が倒れた。
Biển hiệu đổ vì chịu trực tiếp gió mạnh.
rõ rệt, đáng kể; thường chỉ một sự thay đổi dễ nhận thấy
Hán Việt: TỪ LÁY
朝晩はめっきり涼しくなった。
Sáng và tối đã mát lên rõ rệt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.