化
か
Hóa (trở thành)
Hán Việt: Hoá
映画(えいが)化(か)される。
Được chuyển thể thành phim (điện ảnh hóa).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 化 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 化 (か) – Hóa (trở thành).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
化 → か
強化 → きょうか
消化 → しょうか
進化 → しんか
化学 → かがく
変化 → へんか
16 mục hiển thị
か
Hóa (trở thành)
Hán Việt: Hoá
映画(えいが)化(か)される。
Được chuyển thể thành phim (điện ảnh hóa).
きょうか
tăng cường, củng cố
学校は防災対策を強化した。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.
しょうか
tiêu hóa; xử lý hết
この資料では、消化について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tiêu hóa.
しんか
Tiến hóa, phát triển, cải tiến
Hán Việt: TIẾN HÓA
人類は長い年月をかけて進化してきた。
Loài người đã tiến hóa qua hàng ngàn năm.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)の実験(じっけん)をする。
Làm thí nghiệm hóa học.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Biến hoá
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
れっか
Sự xuống cấp, hư hỏng, lão hóa (của vật liệu, bộ phận)
Hán Việt: Liệt hóa
油圧ホースの劣化が激しく、交換が必要です。
Dây dầu thủy lực đã bị xuống cấp nghiêm trọng, cần phải thay thế.
あっか
Tình trạng xấu đi, trầm trọng hơn (của bệnh, triệu chứng)
Hán Việt: Ác hóa
夜間、患者様の呼吸状態が悪化し、緊急対応が必要となりました。
Vào ban đêm, tình trạng hô hấp của bệnh nhân xấu đi, cần phải cấp cứu khẩn cấp.
たいか
thoái hóa; mất dần chức năng hoặc trở nên kém phát triển
使わない能力は退化することがある。
Năng lực không sử dụng có thể dần thoái hóa.
しんか
tiến hóa; phát triển từ trạng thái đơn giản sang trạng thái mới
生物は長い時間をかけて進化してきた。
Sinh vật đã tiến hóa trong một khoảng thời gian rất dài.
〜か
hậu tố mang nghĩa “hóa, trở thành”; biểu thị sự thay đổi sang trạng thái hoặc tính chất mới
この地域では高齢化が急速に進んでいる。
Khu vực này đang già hóa dân số rất nhanh.
きょうか
tăng cường; làm cho năng lực, chức năng hoặc mức độ trở nên mạnh hơn
会社は情報セキュリティをさらに強化する方針だ。
Công ty có chủ trương tăng cường hơn nữa bảo mật thông tin.
かがく
hóa học
高校では化学が一番好きな科目だった。
Hồi cấp ba, hóa học là môn tôi thích nhất.
しょうか
tiêu hóa; xử lý và hấp thụ thức ăn, cũng có thể chỉ xử lý hết việc hoặc nội dung
食べすぎると消化に時間がかかる。
Ăn quá nhiều sẽ khiến việc tiêu hóa mất thời gian.
こうれいか
già hóa
Hán Việt: Cao Linh Hóa
日本では社会の高齢化が進んでいる。
Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.
しょうしか
tỉ lệ sinh giảm, ít trẻ em hóa
Hán Việt: THIỂU TỬ HÓA
少子化が進み、学校の数が減っている地域もある。
Tình trạng ít trẻ em hóa tiến triển, có khu vực số trường học đang giảm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.