感心
かんしん
sự khâm phục, cảm phục
Hán Việt: CẢM TÂM
彼女の努力には感心した。
Tôi khâm phục nỗ lực của cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 感 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 感心 (かんしん) – sự khâm phục, cảm phục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
感心 → かんしん
感情 → かんじょう
感覚 → かんかく
同感 → どうかん
感激 → かんげき
痛感 → つうかん
16 mục hiển thị
かんしん
sự khâm phục, cảm phục
Hán Việt: CẢM TÂM
彼女の努力には感心した。
Tôi khâm phục nỗ lực của cô ấy.
かんじょう
Cảm tình, cảm xúc
Hán Việt: CẢM TÌNH
感情を込める。
Chứa đựng cảm xúc.
かんかく
Cảm giác
Hán Việt: Cảm Giác
鋭い(するどい)感覚(かんかく)。
Cảm giác sắc bén.
どうかん
Đồng cảm
Hán Việt: Đồng Cảm
君(きみ)の意見(いけん)に同感(どうかん)だ。
Tôi đồng cảm với ý kiến của cậu.
かんげき
Cảm kích
Hán Việt: Cảm Kích
映画(えいが)を見て(みて)感激(かんげき)する。
Cảm kích khi xem phim.
つうかん
Thấm thía
Hán Việt: Thống Cảm
実力(じつりょく)不足(ぶそく)を痛感(つうかん)する。
Thấm thía sự thiếu hụt thực lực.
かんどう
Cảm động
Hán Việt: Cảm Động
歌声(うたごえ)に感動(かんどう)する。
Cảm động bởi tiếng hát.
きょうかん
Đồng cảm
Hán Việt: Cộng Cảm
彼(かれ)の考え(かんがえ)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với suy nghĩ của anh ấy.
じっかん
Cảm nhận thực tế
Hán Việt: Cảm
幸せ(しあわせ)を実感(じっかん)する。
Thực sự cảm nhận được hạnh phúc.
ちょっかん
Trực giác
Hán Việt: Trực Cảm
直感(ちょっかん)で選ぶ(えらぶ)。
Chọn theo trực giác.
びんかん
Nhạy cảm
Hán Việt: Mẫn Cảm
音(おと)に敏感(びんかん)だ。
Nhạy cảm với âm thanh.
よかん
Linh cảm, dự cảm, điềm báo.
Hán Việt: Dự Cảm
初めて会った時から、彼との運命的な出会いの予感があった。
Ngay từ lần gặp đầu tiên, tôi đã có linh cảm về một cuộc gặp gỡ định mệnh với anh ấy.
かんせん
Nhiễm trùng, lây nhiễm
Hán Việt: Cảm Nhiễm
事故後、傷口から感染するリスクがあるため、迅速な処置が必要です。
Sau tai nạn, có nguy cơ nhiễm trùng từ vết thương hở, nên cần xử lý nhanh chóng.
〜かん
hậu tố biểu thị cảm giác, ấn tượng hoặc cảm nhận về một đặc điểm
この椅子は安定感があって座りやすい。
Chiếc ghế này tạo cảm giác chắc chắn nên ngồi rất thoải mái.
かんせん
lây nhiễm; bị tác nhân gây bệnh truyền sang
家族にうつさないよう、感染対策をしっかり行った。
Tôi chú ý phòng lây nhiễm để không lây cho người nhà.
かんずる
Cảm thấy
Hán Việt: Cảm
責任(せきにん)を感ずる(かんずる)。
Cảm thấy trách nhiệm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.