病
びょう
bệnh tật
Hán Việt: bệnh
病気(びょうき)になった。
Tôi bị bệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 病 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 病 (びょう) – bệnh tật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
病 → びょう
臆病 → おくびょう
病む → やむ
看病 → かんびょう
鬱病 → うつびょう
本病 → ほんびょう
14 mục hiển thị
びょう
bệnh tật
Hán Việt: bệnh
病気(びょうき)になった。
Tôi bị bệnh.
おくびょう
Nhút nhát, hèn nhát, rụt rè, sợ sệt
Hán Việt: ỨC BỆNH
彼は臆病な性格なので、新しいことに挑戦するのが苦手だ。
Vì anh ấy có tính cách nhút nhát nên ngại thử thách những điều mới.
やむ
Bị bệnh / Đau khổ
Hán Việt: Bệnh
心(こころ)を病んで(やんで)しまった。
Tâm hồn đã bị tổn thương (đau khổ).
かんびょう
Chăm sóc bệnh nhân
Hán Việt: Khán Bệnh
母(はは)を看病(かんびょう)する。
Chăm sóc mẹ bị bệnh.
うつびょう
Bệnh trầm cảm (cũng có thể là tác dụng phụ của một số loại thuốc hoặc tình trạng bệnh lý có sẵn bị trầm trọng thêm)
Hán Việt: Uất bệnh
この薬の副作用として、稀に鬱病の症状が悪化することが報告されています。
Tác dụng phụ của loại thuốc này có báo cáo hiếm khi làm trầm trọng thêm các triệu chứng trầm cảm.
ほんびょう
Bệnh chính, bệnh đang mắc phải (phân biệt với bệnh phụ, bệnh nền hoặc biến chứng).
Hán Việt: Bản Bệnh
現在の**本病**以外に、何か持病はございますか?
Ngoài **bệnh chính** hiện tại, anh/chị có bệnh mãn tính nào khác không?
びょうれき
Bệnh sử, tiền sử bệnh
Hán Việt: Bệnh lịch
これまでの病歴について、詳しくお聞かせいただけますでしょうか?
Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử của mình từ trước đến nay được không ạ?
びょうじょう
Tình trạng bệnh
Hán Việt: bệnh trạng
新薬のおかげで病状が劇的に回復した。
Nhờ thuốc mới, tình trạng bệnh đã cải thiện đáng kể.
かんびょう
chăm người ốm; ở bên hỗ trợ người đang bệnh
母が熱を出したので、一晩そばで看病した。
Mẹ bị sốt nên tôi ở bên chăm mẹ suốt một đêm.
とうにょうびょう
Bệnh tiểu đường (đái tháo đường)
Hán Việt: Đường Niệu Bệnh
血液検査の結果、糖尿病の疑いがあると言われました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy có nghi ngờ mắc bệnh tiểu đường.
うつびょう
Bệnh trầm cảm (một rối loạn tâm thần phổ biến, ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi).
Hán Việt: Uất Bệnh
過去にうつ病と診断されたことはありますか?
Anh/Chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm trong quá khứ chưa?
やめる
bị bệnh, ốm
Hán Việt: bệnh
病気(やまい)にならないように気(き)を付(つ)けよう
Hãy cẩn thận để không bị bệnh
こうべびょういん
Bệnh viện Kobe
Hán Việt: Thần Hộ Bệnh Viện
神戸病院(こうべびょういん)に行きます。
Tôi sẽ đến bệnh viện Kobe.
びょうきのしょうじょう
triệu chứng bệnh
Hán Việt: BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG
体調を説明するとき、「病気の症状」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “病気の症状” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.