Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 置 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 物置 (ものおき) – nơi để đồ, kho chứa đồ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

物置ものおき

設置せっち

処置しょち

位置いち

置くおく

配置はいち

Từ có chứa Kanji 置

16 mục hiển thị

物置

ものおき

nơi để đồ, kho chứa đồ

Hán Việt: vật trí

使わないものを物置にしまう。

Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.

設置

せっち

Lắp đặt

Hán Việt: Thiết Trí

エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。

Được lắp đặt máy lạnh.

処置

しょち

Xử trí / Điều trị

Hán Việt: Xử Trí

応急(おうきゅう)処置(しょち)を施す(ほどこす)。

Thực hiện sơ cứu (xử trí cấp cứu).

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確認(かくにん)する。

Xác nhận vị trí bản thân.

置く

おく

Đặt / Để

Hán Việt: Trí

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)を置く(おく)。

Đặt cuốn sách lên bàn.

配置

はいち

Bố trí

Hán Việt: Phối Trí

家具(かぐ)を配置(はいち)する。

Bố trí nội thất.

放置

ほうち

Bỏ mặc / Để lung tung

Hán Việt: Phóng Trí

自転車(じてんしゃ)を放置(ほうち)する。

Để xe đạp lung tung (bỏ mặc).

装置

そうち

Thiết bị, máy móc, bộ phận (có chức năng riêng biệt)

Hán Việt: Thiết trí/Thiết bị

この油圧ショベルの安全装置が故障し、警告ランプが点灯しています。

Thiết bị an toàn của máy xúc thủy lực này bị hỏng và đèn cảnh báo đang bật.

措置

そち

Biện pháp, xử lý, đối sách

Hán Việt: Thố Trí

政府は経済危機に対し、早急な措置を講じる必要があると発表した。

Chính phủ đã tuyên bố cần áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với khủng hoảng kinh tế.

位置

いち

vị trí; chỗ nằm hoặc điểm đặt của người, vật

配置

はいち

bố trí, sắp xếp vị trí người hoặc vật

配置図

はいちず

Bản vẽ bố trí tổng thể (site plan, layout plan) thể hiện vị trí công trình trên khu đất, đường giao thông, cây xanh, hạ tầng xung quanh.

Hán Việt: Phối Trí Đồ

まず、配置図で建物の全体的な位置を確認しましょう。

Trước tiên, hãy kiểm tra vị trí tổng thể của tòa nhà trên bản vẽ bố trí.

据え置く

すえおく

Giữ nguyên / Đặt cố định

Hán Việt: Cứ Trí

価格(かかく)を据え置く(すえおく)。

Giữ nguyên mức giá.

応急処置

おうきゅうしょち

Xử lý tạm thời, biện pháp khắc phục khẩn cấp, sơ cứu (cho máy móc/người)

Hán Việt: Ứng Cấp Xử Trí

現場で応急処置を施し、工場まで重機を移動させた。

Đã thực hiện xử lý tạm thời tại hiện trường và di chuyển máy xúc đến nhà máy.

予防処置

よぼうしょち

Biện pháp phòng ngừa, hành động phòng ngừa

Hán Việt: Dự Phòng Xử Trí

転倒事故を防ぐため、滑りやすい場所には予防処置が必要です。

Để phòng tránh tai nạn té ngã, cần có các biện pháp phòng ngừa tại những nơi dễ trơn trượt.

置き換え

おきかえ

Thay thế, hoán đổi (thành phần hệ thống, module, dữ liệu...).

Hán Việt: Trí hoán

古いデータベースを新しいものに置き換える作業が必要です。

Cần thực hiện công việc thay thế cơ sở dữ liệu cũ bằng cái mới.

Cách học chữ 置

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...