Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 部 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 部下 (ぶか) – cấp dưới.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

部下ぶか

部長ぶちょう

部分ぶぶん

本部ほんぶ

一部いちぶ

外部がいぶ

Từ có chứa Kanji 部

16 mục hiển thị

部下

ぶか

cấp dưới

Hán Việt: BỘ HẠ

職場で「部下」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.

部長

ぶちょう

trưởng phòng/trưởng bộ phận

Hán Việt: BỘ TRƯỞNG

職場で「部長」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部長” ở nơi làm việc.

部分

ぶぶん

phần, bộ phận

この資料では、部分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, bộ phận.

本部

ほんぶ

Trụ sở chính

Hán Việt: Bản Bộ

会社(かいしゃ)の本部(ほんぶ)へ行く。

Đến trụ sở chính của công ty.

一部

いちぶ

Một bộ phận

Hán Việt: Nhất Bộ

建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。

Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.

外部

がいぶ

Bên ngoài

Hán Việt: Ngoại Bộ

外部(がいぶ)の人間(にんげん)は入れ(いれ)ない。

Người bên ngoài không được vào.

部材

ぶざい

Bộ phận, vật liệu cấu thành, chi tiết

Hán Việt: Bộ tài

足場部材に破損や変形がないか、一つ一つ確認してください。

Vui lòng kiểm tra từng bộ phận giàn giáo xem có bị hư hỏng hay biến dạng không.

細部

さいぶ

Chi tiết, phần chi tiết

Hán Việt: Tế Bộ

施工前に図面の細部まで確認し、不明な点は設計者に問い合わせる。

Trước khi thi công, hãy kiểm tra kỹ từng chi tiết trên bản vẽ và hỏi người thiết kế nếu có điểm nào không rõ.

内部

ないぶ

Bên trong, nội bộ (của một tổ chức, hệ thống).

Hán Việt: NỘI BỘ

その会社では、内部からの情報漏洩が問題となっている。

Tại công ty đó, việc rò rỉ thông tin nội bộ đang trở thành vấn đề.

幹部

かんぶ

Cán bộ cấp cao, lãnh đạo, quản lý (trong tổ chức, công ty, đảng phái)

Hán Việt: Cán bộ

会社の幹部が新製品発表会でスピーチを行った。

Cán bộ cấp cao của công ty đã có bài phát biểu tại buổi giới thiệu sản phẩm mới.

患部

かんぶ

Vùng bị thương, vùng bị bệnh, vùng bị ảnh hưởng (lesion, affected area)

Hán Việt: Hoạn Bộ

事故で深い切り傷を負った患部は、すぐに消毒され縫合された。

Vùng bị thương do tai nạn với vết cắt sâu đã được khử trùng và khâu lại ngay lập tức.

局部

きょくぶ

phần, khu vực, bộ phận

Hán Việt: cục bộ

局部照明(きょくぶしょうめい)は必要です

Ánh sáng khu vực là cần thiết

部署

ぶしょう

bố trí, sắp xếp, phân công

Hán Việt: bộ thú

この部署(ぶしょう)で彼の働きは大きい。

Tại bộ phận này, công việc của anh ấy rất quan trọng.

部下

ぶか

cấp dưới, nhân viên dưới quyền

部品

ぶひん

linh kiện, bộ phận cấu thành của máy móc hoặc sản phẩm

開口部

かいこうぶ

Lỗ mở, ô trống (trong tường, sàn, trần cho cửa đi, cửa sổ, trục kỹ thuật, v.v.).

Hán Việt: Khai Khẩu Bộ

図面上の開口部の寸法と位置を再確認してください。

Vui lòng xác nhận lại kích thước và vị trí của các lỗ mở trên bản vẽ.

Cách học chữ 部

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...