Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 44/46

~券

〜けん

vé hoặc phiếu dùng cho một mục đích nào đó

受付で入場券を見せて中に入った。

Tôi xuất trình vé vào cửa ở quầy rồi đi vào.

~込む

〜こむ

đi vào sâu; làm kỹ, làm lâu hoặc dồn vào bên trong tùy động từ ghép

電車が来ると、大勢の人が一気に乗り込んだ。

Tàu vừa tới là rất đông người lên cùng lúc.

~差

〜さ

chênh lệch; khoảng cách hoặc khác biệt về mức độ giữa hai bên

男女の賃金差について議論されている。

Người ta đang thảo luận về chênh lệch lương giữa nam và nữ.

~さ

〜さ

hậu tố biến tính từ thành danh từ, biểu thị mức độ hoặc đặc tính

この部屋に入って、初めて広さに驚いた。

Bước vào phòng rồi tôi mới bất ngờ vì độ rộng của nó.

~先

〜さき

nơi hoặc bên liên quan đến hành động đứng trước, như nơi làm việc, nơi giao dịch, nơi đến

旅行先で昔の友達に偶然会った。

Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở nơi đi du lịch.

~産

〜さん

sản xuất hoặc có nguồn gốc tại ~

このりんごは青森産です。

Táo này được trồng ở Aomori.

~氏

〜し

ông/bà ~; cách gọi trang trọng người được nhắc tới, thường dùng trong văn viết hoặc tin tức

田中氏は会見で今後の方針を説明した。

Ông Tanaka đã giải thích định hướng sắp tới trong buổi họp báo.

~士

〜し

hậu tố chỉ người có chuyên môn hoặc tư cách nghề nghiệp như 弁護士, 建築士

兄は一級建築士として設計事務所で働いている。

Anh tôi làm việc tại văn phòng thiết kế với tư cách kiến trúc sư hạng nhất.

~師

〜し

hậu tố chỉ một số nghề chuyên môn như 医師, 美容師, 講師

担当の医師から検査結果の説明を受けた。

Tôi được bác sĩ phụ trách giải thích kết quả xét nghiệm.

~児

〜じ

trẻ thuộc nhóm hoặc độ tuổi nào đó

園児たちが元気に外で遊んでいる。

Các bé mẫu giáo đang vui vẻ chơi ngoài trời.

~式

〜しき

kiểu, phương thức hoặc nghi lễ ~

この学校では入学式を四月に行う。

Trường này tổ chức lễ nhập học vào tháng Tư.

~資源

〜しげん

tài nguyên ~; nguồn có thể khai thác hoặc sử dụng thuộc loại đứng trước

日本はエネルギー資源の多くを海外から輸入している。

Nhật Bản nhập khẩu phần lớn tài nguyên năng lượng từ nước ngoài.

~事件

〜じけん

vụ việc, vụ án ~

駅の近くで傷害事件が起きた。

Gần ga đã xảy ra một vụ hành hung.

~しむ

〜しむ

cảm thấy ~; hậu tố động từ mang nghĩa trải nghiệm cảm xúc, thường gặp trong 苦しむ, 悲しむ

別れを悲しむ人たちが駅まで見送りに来た。

Những người buồn vì chia tay đã ra tận ga tiễn.

~者

〜しゃ

người ~; hậu tố chỉ người thuộc một nhóm, nghề hoặc trạng thái

参加者は受付で名前を確認してください。

Người tham gia hãy xác nhận tên tại quầy tiếp nhận.

~所

〜しょ

nơi, cơ sở ~; hậu tố tạo tên địa điểm hoặc cơ quan

近くの営業所で手続きをした。

Tôi làm thủ tục tại văn phòng kinh doanh gần đó.

~署

〜しょ

cơ quan, sở ~; hậu tố dùng trong tên một số cơ quan nhà nước

事故のあと警察署で事情を説明した。

Sau tai nạn tôi đến đồn cảnh sát trình bày sự việc.

~省

〜しょう

bộ ~; dùng trong tên các bộ thuộc cơ quan nhà nước

詳しい情報は外務省のサイトで確認した。

Tôi kiểm tra thông tin chi tiết trên trang của Bộ Ngoại giao.

~相

〜しょう

bộ trưởng ~; dạng rút gọn dùng trong tên chức vụ bộ trưởng

両国の外相が会談を行った。

Ngoại trưởng hai nước đã có cuộc hội đàm.

~証

〜しょう

thẻ, giấy hoặc chứng nhận ~

受付で学生証を見せてください。

Hãy xuất trình thẻ sinh viên ở quầy tiếp nhận.

~場

〜じょう

nơi, bãi hoặc địa điểm dành cho một hoạt động cụ thể

夏はこの海水浴場がとても混む。

Mùa hè bãi tắm biển này rất đông.

~状

〜じょう

giấy, thư hoặc văn bản có nội dung, mục đích được nêu ở phía trước

友人から結婚式の招待状が届いた。

Tôi nhận được thiệp mời đám cưới từ một người bạn.

~職

〜しょく

nghề, chức hoặc vị trí công việc ~

彼は専門職として採用された。

Anh ấy được tuyển vào một vị trí chuyên môn.

~心

〜しん

tâm, tinh thần hoặc xu hướng cảm xúc ~

彼は向上心が強く、毎日新しいことを学んでいる。

Anh ấy có tinh thần cầu tiến cao và ngày nào cũng học thêm điều mới.

~済み

〜ずみ

đã xong, đã hoàn tất; cho biết việc đứng trước đã được xử lý

支払い済みの請求書は別の箱に入れてください。

Hãy để hóa đơn đã thanh toán vào hộp riêng.

~性

〜せい

tính, đặc tính; biến phần đứng trước thành danh từ chỉ tính chất

安全性を確認してから使用してください。

Hãy kiểm tra độ an toàn rồi mới sử dụng.

~製

〜せい

làm bằng ~; chỉ chất liệu hoặc nơi sản xuất

この机は木製です。

Chiếc bàn này làm bằng gỗ.

~制

〜せい

chế độ, hệ thống ~

この会社は週休二日制です。

Công ty này áp dụng chế độ nghỉ hai ngày mỗi tuần.

~世紀

〜せいき

thế kỷ ~

この建物は十九世紀に建てられた。

Tòa nhà này được xây vào thế kỷ 19.

~政策

〜せいさく

chính sách về ~

政府は新しい住宅政策を発表した。

Chính phủ công bố chính sách nhà ở mới.

~沿い

〜ぞい

dọc theo ~; nằm hoặc chạy theo một tuyến, bờ, đường

川沿いを散歩した。

Tôi đi dạo dọc bờ sông.

~代

〜だい

tiền, chi phí cho ~

今月は電気代が高かった。

Tháng này tiền điện khá cao.

~対策

〜たいさく

biện pháp đối phó với ~

暑さ対策として水分をこまめに取っている。

Tôi uống nước thường xuyên như một biện pháp chống nóng.

~大臣

〜だいじん

bộ trưởng ~

外務大臣が海外を訪問した。

Bộ trưởng Ngoại giao đã thăm nước ngoài.

~出す

〜だす

bắt đầu ~ hoặc làm cho ~ ra ngoài; dùng trong động từ ghép

急に雨が降り出した。

Trời đột nhiên bắt đầu mưa.

~正しい

〜ただしい

đúng, chuẩn ~; tạo tính từ mang nghĩa phù hợp với chuẩn mực hoặc bản chất đứng trước

礼儀正しい店員で、対応も丁寧だった。

Nhân viên rất lễ phép và cách phục vụ cũng chu đáo.

~立て

〜たて

vừa mới ~ xong; chỉ trạng thái còn rất mới sau hành động

焼き立てのパンは香りがいい。

Bánh mì vừa nướng xong có mùi rất thơm.

~団体

〜だんたい

tổ chức, đoàn thể ~

地域の住民団体が清掃活動を行った。

Một tổ chức cư dân địa phương đã tổ chức hoạt động dọn vệ sinh.

~地

〜ち

khu, vùng, địa điểm ~

駅の近くは住宅地になっている。

Khu gần ga là vùng dân cư.

~違い

〜ちがい

khác ~; nhầm ~; tạo từ chỉ sự khác biệt hoặc nhận nhầm

同じデザインで色違いの商品もあります。

Cùng thiết kế này còn có sản phẩm khác màu.

~長

〜ちょう

trưởng, người đứng đầu ~

会議では部長が新しい方針を説明した。

Trong cuộc họp, trưởng phòng giải thích phương châm mới.

~帳

〜ちょう

sổ, quyển ghi chép ~

予定は手帳に書いて管理している。

Tôi ghi lịch vào sổ tay để quản lý.

~遣い

〜づかい

cách dùng, cách sử dụng ~; thường nói về tiền, từ ngữ hoặc cách xử sự

最近はお金遣いを見直している。

Gần đây tôi đang xem lại cách tiêu tiền của mình.

~つき

〜つき

có kèm ~, đi cùng ~

朝食つきの宿泊プランを予約した。

Tôi đặt gói lưu trú có kèm bữa sáng.

~つける

〜つける

làm mạnh, làm dứt khoát hoặc quen làm ~; tạo động từ ghép

先生に厳しく言いつけられた。

Tôi bị giáo viên dặn rất nghiêm.

~っぽい

〜っぽい

có vẻ, dễ mang tính ~; tạo tính từ mang sắc thái giống hoặc hay có xu hướng

この服は少し子どもっぽく見える。

Bộ đồ này trông hơi trẻ con.

~連れ

〜づれ

đi cùng ~, dẫn theo ~

子ども連れの家族が多かった。

Có nhiều gia đình đi cùng trẻ nhỏ.

~的

〜てき

mang tính ~, có tính chất ~

感情的にならず、冷静に話そう。

Đừng quá cảm tính, hãy nói chuyện bình tĩnh.

~度

〜ど

độ, mức; đơn vị hoặc mức độ của thứ đứng trước

今日の最高気温は三十度です。

Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.

~頭

〜とう

con ~; lượng từ đếm động vật cỡ lớn như bò, ngựa, voi

牧場では牛を二十頭飼っている。

Trang trại nuôi hai mươi con bò.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...