Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 45/46

~届

〜とどけ

đơn, tờ khai ~; giấy tờ chính thức thông báo hoặc đăng ký một việc

引っ越したので転居届を出した。

Tôi chuyển nhà nên đã nộp tờ khai chuyển chỗ ở.

~直す

〜なおす

làm lại ~; sửa và thực hiện lại hành động

間違えた部分を書き直した。

Tôi viết lại phần bị sai.

~仲間

〜なかま

bạn, nhóm người cùng ~

趣味仲間と週末に集まった。

Cuối tuần tôi gặp nhóm bạn cùng sở thích.

~年度

〜ねんど

năm tài khóa, niên độ ~

二〇二六年度の予算案が発表された。

Dự thảo ngân sách năm tài khóa 2026 đã được công bố.

~破壊

〜はかい

sự phá hủy ~; hậu tố chỉ việc làm hỏng hoặc phá bỏ thứ đứng trước

森林破壊が生態系に大きな影響を与えている。

Phá rừng đang gây ảnh hưởng lớn tới hệ sinh thái.

~発

〜はつ

khởi hành từ ~

このバスは新宿発です。

Xe buýt này khởi hành từ Shinjuku.

~パック

〜パック

hộp, gói ~; đơn vị đóng gói sản phẩm

牛乳を二パック買った。

Tôi mua hai hộp sữa.

~版

〜はん

bản, phiên bản ~

電子版の新聞を読んでいる。

Tôi đang đọc phiên bản điện tử của tờ báo.

~番組

〜ばんぐみ

chương trình ~

朝の情報番組を毎日見ている。

Tôi xem chương trình thông tin buổi sáng mỗi ngày.

~費

〜ひ

chi phí, tiền ~

交通費は会社が負担します。

Chi phí đi lại do công ty chi trả.

~費用

〜ひよう

chi phí cho ~

引っ越し費用を事前に計算した。

Tôi tính trước chi phí chuyển nhà.

~風

〜ふう

kiểu, phong cách ~

部屋を和風に改装した。

Tôi sửa phòng theo phong cách Nhật.

~不足

〜ぶそく

thiếu ~, không đủ ~

運動不足なので、最近は毎日歩いている。

Vì thiếu vận động nên gần đây tôi đi bộ mỗi ngày.

~ぶり

〜ぶり

cách, dáng, phong thái ~; tình trạng thể hiện qua hành động đứng trước

彼の働きぶりは上司から高く評価されている。

Cách anh ấy làm việc được cấp trên đánh giá rất cao.

~分

〜ぶん

phần, lượng tương ứng với ~

二人分の食事を用意した。

Tôi chuẩn bị phần ăn cho hai người.

~別

〜べつ

theo từng ~, phân loại theo ~

年代別に結果をまとめた。

Tôi tổng hợp kết quả theo từng nhóm tuổi.

~法

〜ほう

phương pháp, cách ~; cũng có thể chỉ luật về ~

正しい使用法を説明書で確認した。

Tôi kiểm tra cách sử dụng đúng trong hướng dẫn.

~防止

〜ぼうし

phòng ngừa, ngăn chặn ~

事故防止のため作業前に安全確認をする。

Để phòng tai nạn, chúng tôi kiểm tra an toàn trước khi làm việc.

~方針

〜ほうしん

phương châm, chính sách định hướng về ~

会社は安全第一の経営方針を掲げている。

Công ty đặt ra phương châm quản lý lấy an toàn làm hàng đầu.

~方面

〜ほうめん

hướng, phía ~; lĩnh vực hoặc phương diện ~

大阪方面の電車は二番線です。

Tàu đi hướng Osaka ở sân ga số 2.

~保護

〜ほご

bảo vệ ~

個人情報保護のルールを社員に説明した。

Tôi giải thích quy định bảo vệ thông tin cá nhân cho nhân viên.

~まる

〜まる

trở nên ~, dần ~; tạo nội động từ chỉ sự thay đổi trạng thái

気温が下がって寒さが強まった。

Nhiệt độ giảm khiến cái lạnh mạnh hơn.

~回る

〜まわる

~ khắp nơi, vòng quanh; tạo động từ ghép chỉ chuyển động liên tục nhiều nơi

子どもたちが公園を走り回っている。

Bọn trẻ đang chạy khắp công viên.

~み

〜み

sự, độ ~; biến một số tính từ thành danh từ chỉ tính chất

この料理には少し甘みがある。

Món này có một chút vị ngọt.

~む

〜む

trở nên, cảm thấy ~; tạo động từ từ một số tính từ hoặc danh từ cảm xúc

子どもの成長を喜んだ。

Tôi vui vì sự trưởng thành của đứa trẻ.

~目

〜め

thứ ~, lần ~; chỉ thứ tự hoặc vị trí trong một chuỗi

今日は二回目の面接です。

Hôm nay là lần phỏng vấn thứ hai.

~メーカー

〜メーカー

hãng sản xuất, nhà sản xuất ~

国内の自動車メーカーで働いている。

Tôi làm việc cho một hãng sản xuất ô tô trong nước.

~める

〜める

làm cho ~ hơn; tạo ngoại động từ chỉ chủ động thay đổi trạng thái

部屋を暖めてから子どもを寝かせた。

Tôi làm ấm phòng rồi mới cho trẻ ngủ.

~模様

〜もよう

họa tiết ~, kiểu hoa văn ~

水玉模様のかばんを買った。

Tôi mua chiếc túi có họa tiết chấm bi.

~役

〜やく

vai ~, người đảm nhiệm vai ~

映画で父親役を演じた。

Anh ấy đóng vai người cha trong phim.

~用

〜よう

dùng cho ~, dành cho ~

これは子ども用のいすです。

Đây là ghế dành cho trẻ em.

~預金

〜よきん

tiền gửi ~; hậu tố tạo tên các loại tiền gửi ngân hàng

満期になった定期預金を更新した。

Tôi gia hạn khoản tiền gửi có kỳ hạn vừa đáo hạn.

~らしい

〜らしい

đúng chất ~, mang đặc trưng của ~; trông có vẻ ~

今日は春らしい暖かい一日だった。

Hôm nay là một ngày ấm áp đúng chất mùa xuân.

~率

〜りつ

tỷ lệ ~

今年は大学への進学率が上がった。

Năm nay tỷ lệ học lên đại học đã tăng.

~料

〜りょう

phí ~, tiền ~

入場料は大人一人千円です。

Phí vào cửa là 1.000 yên cho một người lớn.

~量

〜りょう

lượng ~

一日の運動量を少し増やした。

Tôi tăng một chút lượng vận động mỗi ngày.

~力

〜りょく

sức ~, năng lực ~

仕事ではコミュニケーション力も重要だ。

Trong công việc, năng lực giao tiếp cũng rất quan trọng.

~連合

〜れんごう

liên minh, liên hiệp ~

複数の学生団体が学生連合を作った。

Nhiều hội sinh viên đã lập một liên hiệp sinh viên.

温かみ

あたたかみ

sự ấm áp; cảm giác gần gũi, ấm cúng

木の家具には自然な温かみがある。

Đồ gỗ có một vẻ ấm áp tự nhiên.

温まる

あたたまる

ấm lên; được làm nóng

スープが十分に温まった。

Món súp đã nóng đủ rồi.

暖まる

あたたまる

trở nên ấm áp, thường nói về không khí hoặc cơ thể

暖房をつけると部屋がすぐ暖まった。

Bật sưởi lên thì căn phòng nhanh chóng ấm lên.

温める

あたためる

làm nóng; hâm nóng

牛乳を少し温めてください。

Hãy làm nóng sữa một chút.

暖める

あたためる

làm cho không gian hoặc cơ thể ấm lên

暖房で部屋を暖める。

Làm ấm căn phòng bằng máy sưởi.

厚み

あつみ

độ dày; chiều sâu, sức nặng về nội dung

この板は十分な厚みがある。

Tấm ván này có độ dày đủ lớn.

甘み

あまみ

vị ngọt; độ ngọt

このトマトは自然な甘みがある。

Quả cà chua này có vị ngọt tự nhiên.

怪しむ

あやしむ

nghi ngờ; cho là đáng ngờ

警察は男の行動を怪しんでいた。

Cảnh sát nghi ngờ hành động của người đàn ông.

ありがたさ

sự đáng quý; giá trị khiến người ta biết ơn

一人暮らしを始めて家族のありがたさが分かった。

Bắt đầu sống một mình tôi mới hiểu sự quý giá của gia đình.

痛み

いたみ

cơn đau; nỗi đau về thể chất hoặc tinh thần

昨日から腰に鈍い痛みが続いている。

Từ hôm qua lưng tôi cứ đau âm ỉ mãi.

痛む

いたむ

đau; nhức; cảm thấy đau ở một bộ phận cơ thể hoặc trong lòng

寒い日は昔けがをした膝が痛む。

Những ngày lạnh, đầu gối từng bị chấn thương của tôi lại đau.

薄まる

うすまる

nhạt đi; loãng đi; mức độ, màu, mùi hoặc cảm giác trở nên yếu hơn

氷が溶けて、ジュースの味が薄まってしまった。

Đá tan làm vị nước ép bị nhạt đi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...