Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 込 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 込む (こむ) – Đông đúc, chật cứng; đi vào sâu bên trong (khi dùng trong động từ ghép).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

込むこむ

寝込むねこむ

打込みうちこみ

込めるこめる

見込みみこみ

煮込むにこむ

Từ có chứa Kanji 込

16 mục hiển thị

込む

こむ

Đông đúc, chật cứng; đi vào sâu bên trong (khi dùng trong động từ ghép)

Hán Việt: Nhập

週末のデパートはいつも人で込んでいる。

Trung tâm thương mại vào cuối tuần luôn đông người.

寝込む

ねこむ

Nằm liệt giường; ốm nặng phải nằm nghỉ; ngủ mê mệt

Hán Việt: Tẩm Nhập

症状がひどくて、寝込むことはありましたか?

Các triệu chứng có nghiêm trọng đến mức quý vị phải nằm liệt giường không ạ?

打込み

うちこみ

Việc đổ (bê tông), thi công đổ bê tông

Hán Việt: Đả nhập (thi công đổ)

本日のコンクリート打込み作業は、計画通り午後3時に完了しました。

Công tác đổ bê tông hôm nay đã hoàn thành theo kế hoạch vào lúc 3 giờ chiều.

込める

こめる

Bao gồm, dồn vào, cho vào

Hán Việt:

彼は心を込めて手紙を書いた。

Anh ấy đã viết lá thư bằng tất cả tấm lòng.

見込み

みこみ

Dự kiến, triển vọng, khả năng; Ước tính, dự đoán 💡 Phân tích: Thường dùng để chỉ sự kỳ vọng về một kết quả trong tương lai, hoặc khả năng xảy ra điều gì đó. Cũng có thể dùng để chỉ sự ước tính, dự đoán.

Hán Việt: KIẾN, NHẬP

今年[ことし]の景気[けいき]回復[かいふく]の見込[みこ]みは低[ひく]い。

Triển vọng phục hồi kinh tế năm nay là thấp.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm kỹ

Hán Việt: Chử

野菜(やさい)をじっくり煮込む(にこむ)。

Ninh kỹ rau củ.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm

Hán Việt: Chử

カレー(かれー)を煮込む(にこむ)。

Ninh cà ri.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn

Hán Việt: Thân nhập

日本語の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.

飛び込む

とびこむ

Lao vào, nhảy vào

Hán Việt: PHI VÀO

プールに飛び込む。

Nhảy xuống hồ bơi.

落ち込む

おちこむ

Suy sụp, thất vọng, buồn bã

Hán Việt: LẠC VÀO

試験に落ちて落ち込む。

Trượt kỳ thi nên suy sụp.

飲み込む

のみこむ

Nuốt

Hán Việt: ẨM NHẬP / THÔN NHẬP

食べ物や飲み物を飲み込む時に痛みを感じますか。

Khi nuốt đồ ăn hay thức uống, bạn có cảm thấy đau không?

読み込み

よみこみ

Đọc dữ liệu, tải dữ liệu/trang, load.

Hán Việt: Độc nhập

データベースの読み込み処理が重く、ページ表示に時間がかかっています。

Quá trình đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nặng, làm mất thời gian để hiển thị trang.

申し込み

もうしこみ

Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.

Hán Việt: Thân nhập

ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。

Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.

込み合う

こみあう

Đông đúc, chật cứng (người)

週末の渋谷はいつも人が込み合っている。

Shibuya vào cuối tuần lúc nào cũng đông đúc người.

飲み込み

のみこみ

Sự nuốt, khả năng nuốt (danh từ hóa từ động từ 飲み込む)

このゼリーは、高齢者でも飲み込みやすいように作られています。

Thạch này được làm ra để ngay cả người cao tuổi cũng dễ nuốt.

書き込み

かきこみ

Ghi chú, chú thích, ghi đè, viết vào (trên bản vẽ, tài liệu)

Hán Việt: Thư Nhập

設計図面の書き込みをよく確認してください。

Hãy xác nhận kỹ các ghi chú trên bản vẽ thiết kế.

Cách học chữ 込

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...